Bài đăng nổi bật

Máy nhũ hóa mỹ phầm - Anh- silverson

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung SDT :01666928788 MAIL : jemilynguyen@gmail.com Máy nhũ hóa mỹ phầm  chuyên dùng trong phòng RD, QA,...

Thứ Hai, 16 tháng 11, 2015

Thiết bị phân tích Lưu huỳnh trong xăng dầu (Horiba – Nhật Bản)

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Thiết bị phân tích Lưu huỳnh trong xăng dầu (Horiba – Nhật Bản)


[​IMG]

Thông số kỹ thuật

Thiết bị phân tích Lưu huỳnh trong xăng dầu (Horiba – Nhật Bản)

Hãng cung cấp: Horiba – Nhật Bản

Model: SLFA-20 

Đặc tính kỹ thuật:

Độ chính xác cao với độ lặp lại 15ppm và giới hạn phát hiện thấp 20ppm

Có 5 đường cong hiệu chuẩn, lựa chọn tự động

Thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ

Đáp ứng tiêu chuẩn JIS K2541, JIS B7995, ASTM D4294, ISO 8754

Model: SLFA-2100/2800

Đặc tính kỹ thuật:

Dải đo rộng đến 9.999%

Biểu đồ hiệu chuẩn, chọn tự động 7 thang đo Biểu

Đáp ứng tiêu chuẩn JIS K2541, JIS B7995, ASTM D4294, ISO 8754

Độ chính xác cao với độ lặp lại 1.6ppm và giới hạn phát hiện 5ppm

Model: SLFA-UV21A

Đặc tính kỹ thuật:

Bộ lọc phản xạ cho phân tích độ nhạy cao

Lò nằm ngang tối ưu hiệu quả đốt mẫu

Độ lặp lại tối ưu với giới hạn phát hiện 30ppb

Bộ lấy mẫu 4 trục làm sạch tự động

Phần mềm chạy trên hệ điều hành Windows vận hành đơn giản

Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D5453(USA)

Đặc tính kỹ thuật Model: SLFA-20

Nguyên lý Phân tích huỳnh quang tia X

Mẫu Hàm lượng lưu huỳnh trong các sản phẩm xăng dầu

Nguyên tố Lưu huỳnh Dải : 0 ~ 5%

Giới hạn phát hiện 20ppm Độ chính xác: 15ppm

Hiệu chuẩn Hiệu chuẩn bằng mẫu chuẩn (2 ~ 20 điểm hiệu chuẩn)

Lượng mẫu yêu cầu 4 ~ 10ml Kết nối ngoài: RS-232C

Thời gian đo 10, 30, 100 hoặc 600 giây, tùy chọn Công suất tiêu thụ: 80VA

Nguồn hoạt động 100V AC ~ 240V AC 10%, 50.60Hz Trọng lượng: 8kg

Kích thước 250 x 407 x 138mm

Model: SLFA-2100/2800

Nguyên lý Phân tích huỳnh quang tia X Độ chính xác:<5ppm(1%S)

Mẫu Hàm lượng lưu huỳnh trong các sản phẩm xăng dầu <1.6ppm(0%)

Nguyên tố Lưu huỳnh Dải : 0 ~ 9,999%

Giới hạn phát hiện 5ppm Độ chính xác: 15ppm

Hiệu chuẩn Hiệu chuẩn bằng mẫu chuẩn (2 ~ 20 điểm hiệu chuẩn) Kết nối ngoài: RS 232

Lượng mẫu yêu cầu 4 ~ 10ml Kết nối ngoài: RS-232C

Thời gian đo Tùy chọn 10 ~ 600 giây Công suất tiêu thụ: 150VA

Nguồn hoạt động 100V AC ~ 240V AC 10%, 50.60Hz Trọng lượng: 21kg/28kg

Kích thước 430 x 500 x 230mm Số mẫu: SLFA-2100:1;2008:8

Đặc tính kỹ thuật Model: SLFA-UV21A

Nguyên lý Huỳnh quang cực tím đốt cháy Giói hạn phát hiện:30ppb

Mẫu Hàm lượng lưu huỳnh trong dầu hỏa, dầu lửa, dầu thô Chính xác:SD 0.5ppm(30ppm)

Nguyên tố Lưu huỳnh SD 0.2ppm(15ppm)

Giới hạn phát hiện 20ppm

Hiệu chuẩn Hiệu chuẩn bằng mẫu chuẩn (2 ~ 20 điểm hiệu chuẩn)

Lượng mẫu yêu cầu 5 ~ 20µL

Thời gian đo 1 ~ 5 phút Công suất tiêu thụ: 15kVA

Bộ nạp mẫu tự động truyền động theo trục X, Y, Z

Chức năng làm sạch 42 mẫu

Nguồn hoạt động 100V AC ~ 240V AC 10%, 50.60Hz , 15KVA

Chức năng Làm sạch: làm sạch và rửa ống đốt cháy

Tạm ngừng: Chuỗi các phép đo

Chuẩn đoán tự động: hiển thị báo hiệu, báo tg bảo dưỡng

Ghi nhớ: giá trị đo lường

Biểu đồ: Các đường cong tách chất

Thông sô: trung bình, SD, CV, biểu đồ

Thứ Sáu, 13 tháng 11, 2015

Thiết bị đo, giám sát khí thải - Mỹ

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Đơn giá : Thỏa thuận
Thiết bị đo, giám sát khí thải.

HSX:Mỹ

Sử dụng cho ngành công nghiệp luyện kim, luyện thép,nhà máy nhiệt điện, ...
- thiết bị có khả năng theo dõi lên đến 7 thành phần khí O2, CO, NO, NO2, H2S, CxHy và CO2
- Tính toán nhiều quá trình đốt như hiệu suất đốt, tỷ lệ mất nhiệt, nhiệt độ khí thải, tốc độ phát thải, độ chênh lệch áp và các thông số  kỹ thuật khác.
- Màn hình màu TFT với đèn nền LED , giao diện mini - USD, đầu đọc thẻ SD, giao diện IRDA cho tốc độ máy in hồng ngoại cao
- Bộ nhớ lưu trữ 1000 lần đo
-  Pin hoạt động 15h liên tục, tiện lợi cho việc di chuyển
-Thiết bị được lập trình nhiều chương trình đo cho các loại nhiên liệu khác nhau, khách hàng có thể tự chọn chương trình đo phù hợp với loại nhiên liệu của mình

BỘ KIỂM TRA NHANH TỶ TRỌNG TRONG DẦU - KITTIWAKE - ANH

 
BỘ KIỂM TRA NHANH TỶ TRỌNG TRONG DẦU

Hãng sản xuất: KITTIWAKE - ANH

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT: 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Đơn giá : Thỏa thuận


* Thông số kỹ thuật:
- Accuraacy: typically within +/- 0.1 % (800 - 1010 kg/m3)
- Calculation: density in kg/ m3 at 15 oC in vacuo, centipoise to centistokes, CCAl - calculatd carbon aromaticity index
- Correlation: ASTM D1298 IP160
- Dimension : 18 cm x 23 cm x 10cm
- Power: 110/240 VAC
- Range : 800 to 1010 kg/m3
- Temperature : 50 - 70 oC
- Test time : heating from 15 oC 10mins, repeat test maxmin 30 seconds
- Weight : 2.20 kg

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT TRONG DẦU

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Đơn giá : Thỏa thuận

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT TRONG DẦU

Hãng sản xuất:  Anh





* Thông số kỹ thuật :
Accuracy:Typically within ±3% (20 - 450 cSt)
Application:Fuel Oils and Lube Oils
Calculations:Viscosity at 15°C or 40°C (heated), Viscosity at 40°C (unheated, corrected to 40°C), Viscosity at 100°C (calculated), Calculated Aromaticity index (CCAI), Density correlation from 50°C to 15°C in vacuo, Variable viscosity Index (for unheated mode)
Correlation:ASTM D445, IP71
Dimensions:25 cm x 13 cm x 9 cms
Power:110/240 VAC user selected
Range:20 - 810 cSt at 50°C (ISO Fuel Grades RMA 10 to RMA 55), 20 - 810 cSt at 40°C (Lubricating Oils SAE5 through SAE50)
Test Time:Heating from 25°C in 10 mins, Viscosity at 40°C unheated 3 mins, Repeat tests 30 seconds maximum

Máy kiểm tra nhanh nước trong dầu

Hãng sản xuất : Kittiwake - Anh

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail: Jemilynguyen@gmail.com

*Thông số kỹ thuật
Range:
0.02-1%, 200-1000 ppm, 0-10%, 0-20%
Range (LR):
0.02-1%, 100-3000 ppm, 0-10%
Test Time:
3 minutes
Memory:
Previous test
Battery Life:
Five years (5000 tests)
Ordering Information
Part Number
 Description
FG-K1-101-KW
EasySHIP DIGI Water in Oil Kit
FG-K17032-KW
DIGI Water in Oil Kit (Low Range)
FG-K17766-KW
EasySHIP Electronic Oil Analysis Kit 0 - 1%
FG-K17767-KW
EasySHIP Electronic Oil Analysis Kit 0 - 6000ppm

Máy kiểm tra nhanh nước trong dầu - Anh

Máy kiểm tra nhanh nước trong dầu

Hãng sản xuất :  Anh

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Đơn giá : Thỏa thuận


*Thông số kỹ thuật
Range:
0.02-1%, 200-1000 ppm, 0-10%, 0-20%
Range (LR):
0.02-1%, 100-3000 ppm, 0-10%
Test Time:
3 minutes
Memory:
Previous test
Battery Life:
Five years (5000 tests)
Ordering Information
Part Number
 Description
FG-K1-101-KW
EasySHIP DIGI Water in Oil Kit
FG-K17032-KW
DIGI Water in Oil Kit (Low Range)
FG-K17766-KW
EasySHIP Electronic Oil Analysis Kit 0 - 1%
FG-K17767-KW
EasySHIP Electronic Oil Analysis Kit 0 - 6000ppm

Thứ Năm, 12 tháng 11, 2015

Phân cực kế

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com

Phân cực kế được thiết kế để đo lường tự động tất cả các giá trị của góc quay có thể nhìn thấy được
Gía trị đo lường được hiển thị kết quả trực tiếp bằng độ góc (angular degrees) sau khi mẫu đưa vào
Có nhiều ứng dụng trong các ngành dược phẩm, hóa học, đường, thực phẩm
Công nghiệp dược phẩm
-Quản lý chu trình hóa học
-Điều khiển độ tinh khiết và phát hiện nồng độ
-Kiểm tra các chất có danh mục German Pharmacopoeia
Công nghiệp hóa học
-Điều khiển độ tinh khiết và phát hiện nồng độ
-Phân tích sự hoạt động của hợp chất (chất lượng và số lượng)
-Phát hiện sự thay đổi trong hình dạng cấu tạo
-Quản lý chu trình hóa học
Công nghiệp đường
-Điều khiển chất lượng của sản phẩm đầu và cuối
-Phát hiện các chất fructose và glucose
Công nghiệp thực phẩm
-Phát hiện nồng độ
-Điều khiển độ tinh khiết và phát hiện nồng độ
-Quản lý chất lượng
Thông số kỹ thuật
Khoảng đo: 45o
Độ phân giải: 0.005o (P3001RS), 0.001o (P3002RS)
Độ chính xác: <0.01 (P3001RS), <0.004o (P3002RS)
Khoảng thời gian đo: 10% (P3001RS), 1% (P3002RS)
Nguồn sáng: Đèn Sodium 589 nm
Nguồn điện: 110-230V, AC, 50/60Hz, 100w
Cung cấp kèm theo
Polarimeter tubes 100 and 200 mm
Spare sodium lamp 589 nm