Bài đăng nổi bật

Máy nhũ hóa mỹ phầm - Anh- silverson

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung SDT :01666928788 MAIL : jemilynguyen@gmail.com Máy nhũ hóa mỹ phầm  chuyên dùng trong phòng RD, QA,...

Thứ Năm, 5 tháng 1, 2017

Nhớt chuẩn Cannon - CL250

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : jemilynguyen@gmail.com
Thông tin sản phẩm : N105B Viscosity Standard 4 L 
Hãng sản xuất : Cannon
Cannon N105B Viscosity Standard 4 L
Test Methods:
ASTM D2983, ASTM D6821, ASTM D6896, SAE J300
Overview
ASTM D2983, ASTM 3829, ASTM 4684, ASTM 5293, ASTM D6821, ASTM D6896, SAE J300
CANNON low temperature viscosity standards verify viscometer performance at sub-zero temperatures. These standards are applicable to SAE Specification J300 as well as a variety of ASTM methods including ASTM D2983, Low-Temperature Viscosity of Lubricants Measured by Brookfield Viscometer, ASTM D3829, Predicting the Borderline Pumping Temperature of Engine Oil, ASTM D4684, Determination of Yield Stress and Apparent Viscosity of Engine Oils at Low Temperature, ASTM D6821, Low Temperature Viscosity of Drive Line Lubricants in a Constant Shear Stress Viscometer, ASTM D6896, Determination of Yield Stress and Apparent Viscosity of Used Engine Oils at Low Temperature and ASTM D5293, Apparent Viscosity of Engine Oils and Base Stocks Between –5 °C and –35 °C Using Cold-Cranking Simulator.
Standard Size: 4 L / 128 oz
Viscosity Standard: N105B
Genereal Low Temp Standards
Our general low temperature viscosity standards are applicable to a variety of tests including low temperature viscosity testing of gear oils (SAE 70W, 75W, 80W, and 85W) and automatic transmission fluids (ATF) per ASTM 2983 and SAE J300 with CANNON’s Thermoelectric Sample Conditioner System (TESC). Lot specific viscosity data is provided with each standard.

Nominal viscosity values of general low temperature viscosity standards

Catalog NumberViscosity StandardApproximate viscosity in mm2/s (cSt) & [mPa·s (cP)] except where noted
−55 °C
−67 °F
−40 °C
−40 °F
−34 °C
−30 °F
−29 °C
−20 °F
−26 °C
−15 °F
−25 °C
−13 °F
−23 °C
−10 °F
−20 °C
−4 °F
−18 °C
0 °F
−12 °C
10 °F
−10 °C
14 °F
−7 °C
20 °F
0 °C
32 °F
9727-G10N27B*24000
[20000]
12000
[10000]
6100
[5200]
4500
[4000]
3500
[3000]
2000
[1700]
9727-G12N27C*45000
[40000]
22000
[20000]
12000
[10000]
8000
[7000]
6100
[5000]
3500
[3000]
9727-G15N115B*160000
[140000]
110000
[95000]
75000
[65000]
37000
[30000]
20000
[17000]
12000
[9500]
9727-G25N60B*[150000]
9727-G30N120B*[150000]
9727-G35N480B*[150000]
9727-G40N1400B*[150000]
9727-G45N2B8 cSt
jet fuel standard
9727-G50N74B[3400]
9727-G55N38B*[4200]
9727-G60N25B*[8000]
9727-G65N14B*[17000]
* Density values provided at all test temperatures for indicated standard
CCS Standards
Low temperature viscosity "CL" standards are used for measuring dynamic viscosity in mPa·s (cP) at temperature from −5 °C to −40 °C. They are used to calibrate the CANNON Cold-Cranking Simulator (CCS) for engine oil testing per ASTM D5293, Apparent Viscosity of Engine Oils and Base Stocks Between −5 °C and −35 °C Using Cold-Cranking Simulator and SAE specification J300. Lot specific viscosity data in mPa·s (cP) is provided with each standard.

Nominal viscosity values in mPa·s (cP) of low temperature viscosity CCS standards for ASTM D5293 and SAE specification J300

Catalog NumberViscosity Standard−40 °C−35 °C−30 °C−25 °C−20 °C−18 °C−15 °C−10 °C−5 °C
9727-N02CL0801430850
9727-N04CL09019301150
9727-N06CL100
[CL10]
24501450875
9727-N07CL110288016801030
9727-N08CL120
[CL12]
358020501230775
9727-N09CL130458026001550975
9727-N10CL140
[CL14]
6380355020801300775675
9727-N11CL1507830431025001530950
9727-N12CL1601030055803200190012001000
9727-N13CL170120006430365021801330850
9727-N14CL190
[CL19]
15900838046802750168014001080
9727-N16CL20021100109006030350021301330875
9727-N18CL220
[CL22]
— 13600738042302550205016001030— 
9727-N20CL240— 16900910051803050— 19001230— 
9727-N22CL250
[CL25]
— 200001070060003500288021801380— 
9727-N24CL260— — 1310073004300— 26501680— 
9727-N26CL280
[CL28]
— — 1650090805280430032002030— 
9727-N28CL300— — 20700113006480— 38802430— 
9727-N30CL320
[CL32]
— —  —143008150660048503000— 
9727-N31CL340— —  —170009580— 56503480— 
9727-N32CL380
[CL38]
— —  —20800116009330680041802650
9727-N33CL420— —  —— 14000— 81804950— 
9727-N34CL480
[CL48]
— —  —— 17400137001010060003780
9727-N35CL530— —  —— 22000— 125007500— 
9727-N36CL600
[CL60]
— —  —— — 203001570093005700
9727-N37CL680— —  —— — — 1940011300— 
9727-N38CL740
[CL74]
— —  —— — — — 126007650
9727-N43Set of 18Set of CCS-2050/2100 low temp standards (includes CL080, CL090, CL100, CL110, CL120, CL130, CL140, CL150, CL160, CL190, CL220, CL250(2), CL280, CL320, CL380, CL480 and CL600)
CMRV Standards
The low temperature viscosity  standards are designed for use with the CANNON Mini-Rotary Viscometer (CMRV) for:
  • ASTM D3829, Predicting the Borderline Pumping Temperature of Engine Oil,
  • ASTM D4684, Determination of Yield Stress and Apparent Viscosity of Engine Oils at Low Temperature,
  • ASTM D6821, Low Temperature Viscosity of Drive Line Lubricants in a Constant Shear Stress Viscometer,
  • ASTM D6896, Determination of Yield Stress and Apparent Viscosity of Used Engine Oils at Low Temperature, and
  • SAE Specification J300
Lot specific viscosity data is provided with each standard.

Nominal viscosity values of low temperature CMRV viscosity  standards for ASTM D3829, ASTM D4684, ASTM D6821, ASTM D6898 and SAE specification J300

Catalog NumberViscosity Standard†Approximate Viscosity
9727-T10N105B*30000 mPa·S (cP) at −20 °C CMRV viscosity standard
56200 mPa·S (cP) at −25 °C CMRV viscosity standard
9727-T20YS-30Exhibits yield stress of 70 Pa ±35 Pa at −30 °C
9727-T25YS-35Exhibits yield stress of 70 Pa ±35 Pa at −35 °C
 * Density values provided at all test temperatures for indicated standard

Chủ Nhật, 20 tháng 11, 2016

Helixa - Hệ thống kiểm tra lực momen xoắn - Mecmesin

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : jemilynguyen@gmail.com
Helixa - Hệ thống kiểm tra lực momen xoắn 

CÔNG TY TNHH HOA Y

The Helixa is designed for precision design applications, where torque forces may be very small and where accuracy is paramount. Its counterbalancing mechanism allows the removal of axial force, whilst also enabling the application of precise top-load or tensile force when required. The drive spindle can be user-aligned for precise concentricity with the intelligent torque cell. Our experienced engineers can design and manufacture custom fixtures for your specific sample profiles.

  • Controlled by Mecmesin’s powerful Emperor™ software
  • Balanced to remove or apply axial compressive or tensile force
  • Precise drive-to-loadcell alignment for extreme low torque testing
  • Measurement from a few mN.m up to 6 N.m

The Helixa accepts interchangeable intelligent torque cells for measurement from just a few mN.m up to 6 N.m, with a resolution of 1:6,500 and an accuracy of ±0.5% of full scale.

Available also as a touch-screen model, the Helixa-xt, with all the same features but the convenience of a self-contained unit.

Vortex-dV Máy kiểm tra lực xiết nắp chai

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : jemilynguyen@gmail.com

Vortex- dV là một hệ thống kiểm tra mô-men xoắn linh hoạt và giá cả phải chăng


- Đây là hệ thống kiểm tra moment xoắn linh hoạt nhưng dễ dàng sử dụng
- Gía cả hợp lý nhất trong các dòng đo lực xoắn
-  Bảng điều khiển cho phép thiết lập lệnh về lực cũng như vị trí một cách chính xác nhất
4 đầu dò để lựa chọn: 1.5 Nm, 3 Nm, 6 Nm và 10 Nm

  • 4 chế độ kiểm tra: điều khiển bằng tay hai chiều, chạy hoặc giữa các vị trí, chạy để pháLư vỡ, chạy đến mô-men xoắn
- Lựa chọn đầu đo : 1.5 N.m, 3 N.m, 6 N.m, 10 N.m (13 lbf.in, 26 lbf.in, 52 lbf.in, 90 lbf.in)

  • khoảng không tối đa: 505 mm (19,9 ") [448 mm (17,6")] *
  • Chiều rộng giữa các cột 280 mm (11.02 ")
  • Trọng lượng 19.5 kg (48 lb)
  • Nguồn điện: 230 V AC 50 Hz hoặc 110 V AC 60 Hz
  • điện tối đa: 100 W
  • độ chính xác tốc độ: ± 1% của tốc độ chỉ định
  • độ phân giải tốc độ: 0.01 vòng / phút, (0.1 ° / s)
  • chuyển tối đa: 9999 vòng quay
  • độ chính xác Displacement: 0,2 ° mỗi 36.000 °
  • độ phân giải Displacement: 0.1 ° (0,001 rev)

Hệ thống đo lực mở nắp chai tự động -Mecmesin - vortex - xt

Mecmesin - Vortex-xt Torque Testing System

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : jemilynguyen@gmail.com
Model : vortex - xt

-Tải lực tối đa 10 N.m

-Momen xoắn cảm biến lực : 0.3Nm, 1.5Nm, 3N.m, 6N.m, 10N.m

-Chiều cao tối đa của mẫu 448mm

-Chiều rộng giữa các cột 280 mm

-Độ phân giải là 1:6500

-Phạm vi tốc độ : 0,1-20 vòng quay / phút (chiều kim đồng hồ và ngược chiều kim đồng hồ)

-Maximum displacement : 2440 vòng

-Độ chính xác : ± 0,5%

-Capacity of upper mounting table from 10 to 78mm (0.39 - 3.1")

-Capacity of lower mounting table from 10 to 190 mm (0.39 - 7.48")

[​IMG]

Hệ thống kiểm tra đo lực Torque Test Vortex-i - Mecmesin

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : jemilynguyen@gmail.com

Torque Test Vortex-i

Hệ thống thiết bị kiểm tra lực xiết và mở nắp tự động


Ưu điểm :
- Điều khiển bằng máy tính các thông số thử nghiệm
- Khả năng nạp các bài test kiểm tra 1 cách chủ động, dễ dàng
- Kiểm tra chi tiết các chế độ quay , vặn nút
-  Bảng gắn điều chỉnh linh hoạt, phù hợp với nhiều kích thước vật cần đo
- Dữ liệu cho ra chính xác nhất
Hệ thống thử nghiệm mô-men xoắn Vortex

Helixa-i thử nghiệm Luer khóa     Helixa-xt bút thử nghiệm phun
đo từ một vài mN.m lên đến 6 Nm, với độ phân giải 1: 6.500 và độ chính xác ± 0.5% của toàn thang.
Intelligent torque cells rated at 100 mN.m, 200 mN.m, 300 mN.m, 1 N.m, 1.5 N.m, 3 N.m, and 6 N.m (14 ozf.in, 28 ozf.in, 42 ozf.in, 8.9 lbf.in, 13 lbf.in, 26.5 lbf.in, 53 lbf.in)
  • Tốc độ 0,1-30 rpm với độ phân giải 0,1 ± rpm
  • Weight: 28 kg (Helixa-i);


Thiết bị đo độ bền lực kéo và lực nén - mecmesin - multitest 5-xt(5 kn)

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : jemilynguyen@gmail.com


Hãng sản xuất: MECMESIN - Anh 
Model: MultiTest 5-xt(5 kN)
Code: 815-002
Mô tả: 
Ứng dụng trong các ngành xi măng, composite, vật liệu bản, tơ sợi, thủy tinh, nhựa, gỗ
Kiểm tra về : độ bền kéo đứt (vải), đo độ bền, độ biến dạng, test độ tróc lớp, top-load test,…
Hoạt động thông qua màn hình cảm ứng TOUCHSCREEN dễ sử dụng, thân thiện
Độ lặp lại và độ chính xác rất cao
Hệ thống kiểm soát không cần máy tính
Tạo và lưu trữ nhiều chương trình thử nghiệm
Kết quả hiển thị nhanh chóng, rõ ràng  ĐẠT hay KHÔNG ĐẠT giúp kiểm soát chất lượng hiệu quả
Lý tưởng để sử dụng thường xuyên trong khu sản xuất
Thông số kỹ thuật: 
 - Tải trọng tối đa : 5000 N (Option models: 0.5 kN….50 kN)
 - Thanh trượt di chuyển lên đến 590 mm
 - Có nhiều ngàm lực khác nhau từ 2N đến 5000 N
 - Độ phân giải tải trọng: 1:6500N
 - Độ chính xác của ngàm kẹp : ±0.1% of full scale from 2 N to 2.5 kN;                                                   ±0.2% of full scale for 5 kN
 - Khối lượng : 43 kg
 - Nhiệt độ hoạt động: 10-35oC
 - Nguồn : 220V
Phụ kiện lựa chọn:
Ngàm kẹp Heavy-Duty Single action Vice Grip (QC)…wave form jaws -10 kN; Code: 432-491;  Sức tải: 10kN
Adapter Multitest 2.5 kN
* Ngàm kẹp có thể thay đổi phù hợp cho các ứng dụng 

THIẾT BỊ ĐO ĐỘ BỀN KÉO ĐỨT PC -CONTROLLED - Mecmesin MultiTest 50-i (50 kN)

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : jemilynguyen@gmail.com
Thiết bị được cung cấp với hệ thống test lực bằng hai cột để đo lực lớn lên tới 25 kN, được trang bị phần mềm Emperor™ sử dụng màn hình đồ họa, kết hợp với loadcell (ILC) kiểm soát chi tiết lực tác động lên mẫu đảm bảo độ chính xác và độ phân giải cao

Ứng dụng cho vải dệt, cao su, polymer, giấy, lá kim loại, plastic sheet,..

Tiêu chuẩn: theo ASTM, DIN, ISO,...tùy thuộc vào ứng dụng
máy đo phổ 50kn với bảo vệ
Tải lực tối đa: 50- 50,000 N 
Cung cấp bao gồm: Software, USB converter và dây cáp
* Lựa chọn ngàm phù hợp với ứng dụng đo lực nén hoặc lực kéo đứt