Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Dưới đây là 1 số loại kim tiêm dành cho ứng dụng sắc ký
- Kim tiêm cho sắc ký khí GC loại cố định:
87900 - 5 micro lit
80300 - 10 micro lít
80400 - 25 micro lít
80500 - 50 micro lit
80600 - 100 micro lit
80700 - 250 micro lit
80800 - 500 micro lit
- Kim tiêm sắc ký khí GC loại tháo lắp:
87930 - 5 micro lit
80330 - 10 micro lít
80430- 25 micro lít
80530 - 50 micro lit
80630 - 100 micro lit
80730 - 250 micro lit
80830 - 500 micro lit
- Kim tiêm GC với một lượng nhỏ:
86259 - 0.5 micro lít
80135 - 1 micro lit
88411 - 2 micro lit
88011 - 5 micro lit
- Kim tiêm cho sắc ký lỏng HPLC loại cố định:
80275 - 25 micro lít
80975 - 50 micro lit
81075 - 100 micro lit
81175 - 250 micro lit
81216 - 500 micro lit
81316 - 1000 mico lit
- Kim tiêm cho sắc ký lỏng HPLC loại tháo lắp:
80065 - 10 micro lít
80265 - 25 micro lít
80965 - 50 micro lit
81065 - 100 micro lit
81165 - 250 micro lit
81265 - 500 micro lit
81365 - 1000 mico lit
- Kim tiêm cho mẫu hữu cơ bay hơi:
80365 - 10 micro lít
80465 - 25 micro lít
80565 - 50 micro lit
80665 - 100 micro lit
80765 - 250 micro lit
80865 - 500 micro lit
Blog chỉ đại diện một số thiết bị, hóa chất phòng thí nghiệm. Để biết thêm các sản phẩm khác liên hệ : Sales :Nguyễn Thị Nhung ( sdt : 01666928788) http://chotructuyen.net/thietbithinghiem
Bài đăng nổi bật
Máy nhũ hóa mỹ phầm - Anh- silverson
Người đăng : Nguyễn Thị Nhung SDT :01666928788 MAIL : jemilynguyen@gmail.com Máy nhũ hóa mỹ phầm chuyên dùng trong phòng RD, QA,...
Thứ Tư, 14 tháng 10, 2015
Thuốc thử COD - lovibond
Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail: Jemilynguyen@gmail.com
Đơn giá : Thỏa thuận
SDT : 01666928788
Mail: Jemilynguyen@gmail.com
Đơn giá : Thỏa thuận
COD LR (ISO 15705 : 2002) 0 – 150 mg/l
– 2 42 07 20 COD reaction tube
– 2 42 01 10 COD reaction tube, mercury free
COD MR 0 – 1500 mg/l
– 2 42 07 21 COD reaction tube
– 2 42 07 11 COD reaction tube, mercury free
COD HR 0 – 15000 mg/l
– 2 42 07 22 COD reaction tube
– 2 42 07 12 COD reaction tube, mercury free
25 tube/pack cho mỗi loại
MÁY ĐO OXY HÓA HỌC COD
Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Model: MD 200
Hãng sản xuất:Đức
Đặc tính kỹ thuật:
- Nguồn sáng: LEDs
- Optics: 610nm, Δ λ = 5 nm
430nm, Δ λ = 5 nm
- Độ chính xác bước sóng: ± 1 nm
- Photometric resolution: 0.01A
- Hiển thị: LCD backlit
- Chức năng tự động tắt sau khoảng thời gian không sử dụng
- Khoảng đo
+ 0-150mg/L O2 ± 3.5% *
+ 0-1500mg/L O2 ± 3.5% *
+ 0-15000mg/L O2 ± 3.5% *
(*: khi sử dụng Potassium hydrogenephalate standards)
- Buồng mẫu chống thấm nước.
- Kích thước: DxRxC: 190x110x55 mm
- Điều kiện mội trường: nhiệt độ: 5-40oC, Độ ẩm: 30-90%
RD 125 Bộ phá mẫu 24 vị trí
Sử dụng để phá mẫu xác định các chỉ tiêu như: COD (150oC), TOC (120oC)…
Nhiệt độ cài đặt sẵn: 100/120/150oC
Gia nhiệt: từ 20 đến 150oC trong 12 phút
Dãy thời gian cài đặt: 30/60/120 phút, hoạt động liên tục
Số vị trí ống phá mẫu: 24 lỗ đk 16.2mm ± 0.2 mm
Nguồn điện: 220-240VAC/50-60Hz
Vật liệu thiết bị:
+ Vỏ thiết bị: ABS
+ Grid bảo vệ: PPS
+ Nắp: PC
+ Block insert: PBT
+ Block gia nhiệt: Aluminium
Cung cấp bao gồm:
Máy phá mẫu RD 125
25 test thuốc thử COD: 0-150mg/L
25 test thuốc thử COD: 0-1500mg/L
Giá đỡ ống nghiệm
Hướng dẫn sử dụng
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Model: MD 200
Hãng sản xuất:Đức
Đặc tính kỹ thuật:
- Nguồn sáng: LEDs
- Optics: 610nm, Δ λ = 5 nm
430nm, Δ λ = 5 nm
- Độ chính xác bước sóng: ± 1 nm
- Photometric resolution: 0.01A
- Hiển thị: LCD backlit
- Chức năng tự động tắt sau khoảng thời gian không sử dụng
- Khoảng đo
+ 0-150mg/L O2 ± 3.5% *
+ 0-1500mg/L O2 ± 3.5% *
+ 0-15000mg/L O2 ± 3.5% *
(*: khi sử dụng Potassium hydrogenephalate standards)
- Buồng mẫu chống thấm nước.
- Kích thước: DxRxC: 190x110x55 mm
- Điều kiện mội trường: nhiệt độ: 5-40oC, Độ ẩm: 30-90%
RD 125 Bộ phá mẫu 24 vị trí
Sử dụng để phá mẫu xác định các chỉ tiêu như: COD (150oC), TOC (120oC)…
Nhiệt độ cài đặt sẵn: 100/120/150oC
Gia nhiệt: từ 20 đến 150oC trong 12 phút
Dãy thời gian cài đặt: 30/60/120 phút, hoạt động liên tục
Số vị trí ống phá mẫu: 24 lỗ đk 16.2mm ± 0.2 mm
Nguồn điện: 220-240VAC/50-60Hz
Vật liệu thiết bị:
+ Vỏ thiết bị: ABS
+ Grid bảo vệ: PPS
+ Nắp: PC
+ Block insert: PBT
+ Block gia nhiệt: Aluminium
Cung cấp bao gồm:
Máy phá mẫu RD 125
25 test thuốc thử COD: 0-150mg/L
25 test thuốc thử COD: 0-1500mg/L
Giá đỡ ống nghiệm
Hướng dẫn sử dụng
Thứ Ba, 13 tháng 10, 2015
Thiết bị khuấy trộn - UK - silversol
Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Đơn giá : Thỏa thuận
Hãng : Anh - UK
Thiết bị khuấy trộn của Anh - UK
Từ năm 1946 Anh quốc bắt đầu đặc biệt chú trọng
trong việc chế tạo ra các máy khuấy trộn chuyển dịch cao – high shear mixer - để
phục vụ cho ngành công nghiệp chế biến và sản xuất trên toàn thế giới.
Với khách hàng có trên 140 quốc gia trong các ngành
công nghiệp dịch vụ như thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, hóa chất, dầu nhờn và
hóa dầu, Silverson đã trở thành người đi đầu trên thế giới trong lĩnh vực khuấy
trộn chuyển dịch cao – high shear mixer . Theo thời gian, các công ty đặc biệt
chú trọng và xem máy khuấy trộn Silverson như là một thiết bị chuẩn cho quá
trình sản xuất của họ.
Silverson thật
sự là một công ty đa quốc gia vì nó có một hệ thống các công ty, nhà phân phối
và đại lý trên hơn 40 quốc gia ở khắp các châu lục.
Thành công mà
Silverson đạt được là do trình độ chuyên môn và thái độ phục vụ của họ đáp ứng
được nhu cầu của khách hàng. Đối với tiêu chí của Silverson việc cung cấp thiết
bị theo tiêu chuẩn có sẵn hoặc theo yêu cầu của khách hàng đều phải đảm bảo chất
lượng như nhau.
Với các khách
hàng cơ bản là các công ty thuộc hàng lớn nhất thế giới như Unilever, ICI,
P&G ,… vì thế Silverson luôn dẫn đầu trong việc phát triển công nghệ khuấy
trộn mới. Do phải liên tục phát triển và áp dụng các kỹ thuật mới để đáp ứng
nhu cầu của khách hàng nên Silverson có nhiều kinh nghiệm, kiến thức và sự tận
tụy với khách hàng trong việc cung cấp dịch vụ cũng như hàng hóa có chất lượng.
Máy khuấy trộn
High Shear của Silverson thì thật sự hiệu quả và nhanh chóng khi hoạt động và
có khả năng giảm thời gian khuấy trộn gần 90% khi só sánh với thời gian khuấy
trộn của các máy khuấy truyền thống.
Hoạt động của bất kỳ máy khuấy trộn Silverson nào
cũng được hỗ trợ bởi các workhead (đầu khuấy) có thể thay đổi và tháo lắp dễ
dàng, nhanh chóng. Với ưu điểm này , các máy khuấy Silverson đều có khả năng trộn,
nhũ hóa, đồng nhất hóa, hòa tan, treo, phân tán, tan rã các chất rắn.
CÁC LOẠI MÁY
KHUẤY TRỘN CỦA SILVERSON
1. Máy khuấy
trộn dùng cho quy mô phòng thí nghiệm và pilot.
(LABORATORY AND PILOT SCALE MIXERS)
Các máy này có thể đáp ứng được nhiều mục đích khác
nhau như trộn, nhũ hóa, đồng nhất, phân tán, hòa tan và có thể xử lý các thể
tích từ 1ml đến 30 lít, đạt hiệu quả cao. Chúng cũng được gia công chính xác
theo tiêu chuẩn giống như máy khuấy lớn dùng trong công nghiệp.
2. Máy khuấy
trộn High Shear cho sản xuất
2.1.Máy khuấy
High Shear theo dạng mẻ – batch
(BATCH HIGH SHEAR MIXERS)
Đây là loại
máy đa dụng vì tính hiệu quả và năng động của chúng.Với kết cấu đơn giản và chắc
chắn các máy loại này giúp cho việc bảo trì và thời gian máy không hoạt động giảm
đến mức thấp nhất.
Mỗi máy –
công suất từ 0.25 đến 150 kW – đều có các đầu khuấy phù hợp nên tạo được tính
đa dụng cao và được dùng cho các sản phẩm khác nhau . Máy có kích thước nhỏ đến
trung bình có thể được dùng với giá đỡ thủy lực dạng đứng di chuyển được. Việc
chọn thêm này làm tăng độ năng động của máy, nhằm giúp máy có thể được dùng với
nhiều loại thùng chứa hay bể khuấy khác nhau.
2.2. Máy khuấy High Shear theo dạng trên dòng –
inline
(IN-LINE HIGH SHEAR MIXERS)
Đối với các sản
phẩm phải xử lý liên tục hoặc tuần hoàn nhiều lần theo mẻ , Silverson đã đưa ra
các máy khuấy In-Line High Shear có công suất từ 0,5 kW cho phòng thí nghiệm đến máy
multishear mill 150kW. Được thiết kế chính xác theo các tiêu chuẩn, nên cấu
trúc của máy phù hợp với bất kỳ loại vật liệu nào – chất lỏng hay chất rắn - ,
và buộc các vật liệu này phải đi qua bộ phận khuấy rotor/stator. Sự tác động ly
tâm thể tích cao của chính các máy này – từ 1lít/phút đến 200.000 lít/phút – sẽ
thỏa mãn được hầu hết các yêu cầu của
khách hàng mà không cần phải có các bơm phụ trợ.
Duplex
Đặc biệt, để
mở rộng và đáp ứng cho việc phân tán và hòa tan các chất rắn cao su và polymer,
Silverson đã đưa ra bộ phận khuấy Duplex
đôi rất lý tưởng cho xử lý tốc độ cao trong sản xuất dầu nhờn, chất kết dính,
các dung dịch cao su và hợp chất bitumin. Các ứng dụng khác bao gồm sản xuất
sơn dầu cũng như phân tán và đồng hóa trái cây, mô và xương đều dùng được.
Flashblend (
Khuấy trộn bột/chất lỏng )
Theo thời gian,việc kết hợp chất bột với chất lỏng
và đạt đến sản phẩm đồng nhất thật sự là một trong những vấn đề khó khăn nhất
trong khuấy trộn. Để giải quyết khó khăn này Silverson đã đưa ra sản phẩm
Flashblend. Và Flashblend giải quyết được cả vấn đề không tích tụ dung dịch mà
không cần sục khí. Flashblend có thể phân tán các chất bột vào trong dung dịch
với tốc độ 15.000 kg/giơ - nhanh hơn bất kỳ phương pháp truyền thống nào đã có.
Loại máy này rất tuyệt vời cho xử lý các chất bột như là chất trợ lắng, chất ổn
định, casein, bột mì, tinh bột, sữa bột, đất sét,….Flashblend sẽ cho phép bạn
tăng tốc độ sản xuất gần 90%. Bạn có thể hoàn thành công việc trong vài phút với
Flashblend , nhưng sẽ mất vài giờ nếu sử dụng hệ thống khuấy trộn khác.
Disintegrator
2500
Hệ thống Disintegrator 2500 sẽ làm tan rã, hòa tan
hoặc phân tán các chất rắn có kích thước lớn – lên đến khoảng 1000 mm – trong
chu trình hoạt động độc lập. Disintegrator 2500 bao gồm 1 máy khuấy được đặt ở
đáy của thùng khuấy hoặc bể khuấy và 1 máy khuấy Silverson trên dòng.
Disintegrator 2500 tạo ra một lực hút lớn đi xuống từ
bề mặt chất lỏng, kéo xuống hầu hết các chất rắn nổi , mà không gặp khó khăn về
vấn đề kích thước của nó. Thật ra, các chất rắn này được làm nát ra từng phần
và phân tán vào chất lỏng thông qua máy khuấy trộn Disintegrator 2500, và được
tái xử lý bằng máy khuấy trộn trên dòng của Silverson, do đó khi đi qua hệ thống
này các vật liệu được hòa tan hoặc ở dạng lơ lửng.
Khả năng khuấy trộn của máy Disintergrator 2500 là từ
1000 đến 100.000 lít.
KINH NGHIỆM &
CHUYÊN MÔN HÓA
Silverson đã là người tiên phong trong công nghệ khuấy
trộn dịch chuyển cao trong 50 năm qua. Vượt lên trên thời gian 50 năm đó là
chúng tôi đã giúp cho hàng ngàn công ty thỏa mãn được các yêu cầu khuấy trộn đầy
thử thách độc đáo của họ. Kinh nghiệm quý báu này, kết hợp với công nghệ khuấy
trộn dịch chuyển cao chính thống của chúng tôi, đã làm cho các nhân viên viên kỹ
thuật cũng như các đại điện bán hàng của chúng tôi có thể xác định một cách rõ
ràng các yêu cầu của khách hàng và giới thiệu cho họ loại máy khuấy trộn phù hợp
nhất để có được một giải pháp hiệu quả và kinh tế.
NGHIÊN CỨU
& PHÁT TRIỂN
Với công nghệ tiên tiến của mình, chúng tôi liên tục
phát triển thiết bị mới để đáp ứng thách thức của hầu hết các ứng dụng ngày
nay. Và với một sự hợp tác chặt chẽ với khách hàng chúng tôi luôn cố gắng cải
tiến nhằm tăng độ tin cậy và giảm chi phí.
SẢN XUẤT THEO
YÊU CẦU KHÁCH HÀNG
Trong một môi trường không ngừng thay đổi về việc sản
xuất, chế biến, các nhà sản xuất thường đòi hỏi thiết bị được thiết kế theo nhu
cầu riêng của họ. Với Silverson, chúng tôi luôn có được sự tích cực và năng động
để giải quyết các thách thức này. Do đó, chúng tôi có khả năng thiết kế và sản
xuất máy khuấy trộn đặc biệt theo yêu cầu riêng của khách hàng.
CÁC KHÁCH HÀNG
LỚN CỦA SILVERSON
Bao gồm các tập đoàn lớn và nổi tiếng trên thế giới
trong các lĩnh vực như thực phẩm, mỹ phẩm, hóa chất, dầu nhờn, … Các tập đoàn
này là : Heinz, 3M, SmithKline Beecham, Nestlé, Shell , P&G, Coca-Cola, ….
Thiết bị đo lực ma sát , bóc tách, lực xé bao bì
Người đăng: Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Xuất xứ : Anh quốc
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Xuất xứ : Anh quốc
Thiết bị đo lực ma sát , bóc tách, lực xé bao bì
ứng dụng : độ dính , bóc tách vỏ sữa chua, lon đồ hộp,
hay việc boc tách bao bì sản phẩm
Thiết bị đo lực bám dính bóc tách của UK bao gồm
các thiết bị sau :
-
Loại : MultiTest-i
Ưu điểm nổi bật :
Ø Có
thể tùy chọn hiệu suất thực hiện
Ø Kiểm
soát bởi phần mềm tiên tiến
Ø Tạo
các chương trình kiểm tra tinh vi
Ø Xem
dữ liệu dễ dàng thông qua đồ thị
Ø Công
suất từ 0,5 kN đến 50 kN
Ø Các
code sản phẩm : MultiTest 0.5-i (0.5 kN)
MultiTest
1-i (1 kN)
MultiTest
2.5-i (2.5 kN)
MultiTest
5-i (5 kN)
MultiTest 10-i (10 kN)
MultiTest
25-i (25 kN)
MultiTest
50-i (50 kN)
-
Loại : MultiTest-xt
Ưu điểm nổi bật :
Ø Hoạt
động thông qua màn hình cảm ứng TOUCHSCREEN dễ sử dụng, thân thiện
|
Ø Độ
lặp lại và độ chính xác rất cao
|
Ø Hệ
thống kiểm soát không cần máy tính
|
Ø Tạo
và lưu trữ nhiều chương trình thử nghiệm
|
Ø Kết
quả hiển thị nhanh chóng, rõ ràng ĐẠT hay KHÔNG ĐẠT giúp kiểm soát chất
lượng hiệu quả
|
Ø Lý
tưởng để sử dụng thường xuyên trong khu sản xuất
|
Ø Các
code sản phẩm : MultiTest 0.5-xt (0.5 kN)
MultiTest
1-xt (1 kN)
MultiTest
2.5-xt (2.5 kN)
MultiTest
5-xt (5 kN)
MultiTest 10-xt (10 kN)
MultiTest
25-xt (25 kN)
MultiTest
50-xt (50 kN)
-
Loại : MultiTest-d
Ưu điểm nổi bật :
Ø sử
dụng kết hợp với một đồng hồ đo lực kỹ thuật số
Ø là
một giải pháp ưu việt mang lại hiệu quả cao và kết quả chính xác.
Ø Màn
hình LCD lớn, dễ dàng đọc kết quả
Ø Tốc
độ và sự di chuyển được hiển thị kỹ thuật số
Ø Hiển
thị đơn vị: N, kgf, lbf
Ø Mode
vận hành: manual, single cycle, continuous cycle
Ø Có
thể xuất kết quả qua máy tính, máy in, datalogger bằng
phần
mềm Emperor TM Lite (mua riêng)
Ø Độ
chính xác của tốc độ di chuyển thanh trượt: 0.1% so với
tốc
độ được hiển thị trên màn hình
Ø Các
code sản phẩm : MultiTest 0.5-d (0.5 kN)
MultiTest 1-d
(1 kN)
MultiTest
2.5-d (2.5 kN)
-
Loại : FPT-H1
Ưu điểm nổi bật :
Ø Là
thiết bị thử ngang chuyên dụng, chương trình kiểm tra được cài đặt sẵn để đo hệ
số ma sát tĩnh và động đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế dành cho các mẫu dạng
film hay tấm mỏng
Ø Các
ứng dụng đo lực bóc tách các lớp màng được thiết kế cho ngành bao bì, đóng gói,
cán ép,...thoe gốc 90o, 180o hay "T-peel"
Ø Các
ứng dụng đo lực xé (Tear) thiết kế đo lực xé của tấm nhựa mỏng, sợi, giấy,...
Ø Có
nhiều loadcell thông minh 10N và 100N linh hoạt cho phép đáp ứng các giới hạn
đo
Ø Các tiêu chuẩn đáp ứng như:
+
Kiểm tra hệ số ma sát:
BS
EN ISO 8295 and ASTM D1894: plastics, film and sheeting
ISO
15359 (first and third slide) and TAPPI T 549: paper and board
+
Kiểm tra lực bóc, tách:
Designed
for the packaging, wrapping and laminating market, FPT-H1 may also be fixtured
to become a convenient push-button horizontal peel tester. Amongst the 90°,
180° and T-peel standards supported are: FINAT 1 & 2, AFERA 5001, ASTM
D3330, ASTM F88, ISO 8510-2 Part 2.
+
Kiểm tra lực xé:
Designed
for the plastic film, paper and textile industries, FPT-H1 assesses packaging
material strength, welded joins, folds, creases and perforation lines for tear
resistance. The following standards may be addressed: ASTM D1938-08, DIN 53363,
ISO 34-1, ISO 6383-1, ISO 12625-12, ISO 13937, ISO 11897. Grips can easily be
fitted to perform single trouser tear tests, trapezoidal and Winkelmann/Graves
style tests.
Thông số kĩ thuật:
Loadcells
of 10 N and 100 N
Load
accuracy 0.1% of full scale
Load
resolution 0.004 N to 0.04 N
Speed
range 1.0 - 1200 mm/min, continuously variable
Crosshead
height adjustment 30 mm
Max.
crosshead travel 275 mm
Test
plate surface, stainless steel 304
Weight
29.3 kg (64.6 lb), without console: 25.6 kg (56.4 lb)
Các loại ngàm giữ:
200
g Coefficient of friction sleds, neoprene and foam faced
ISO
15359 COF kit: 800 g sled (neoprene faced), mechanised sled lift/set down and
sled guide rails
Peel
fixtures
Tear
fixture
Calibration
verification pulley
Cutting
template
Phần mềm điều khiển:
Emperor
FPT-H1-xt
is pre-loaded with programs for intuitive touch-screen use. Custom programs can
be created in Program Testing Mode and it can run full EmperorTM programs created
on PC
FPT-H1-i
is controlled by Mecmesin’s powerful Emperor™ software, with full sophisticated
programming and results calculation, and user-profiled reporting and exporting
facilities
Live
graphical display by displacement angle, load and time
Create
your own easy-access library of test programs/li>
Instant
results per test, with pass/fail indication
User
login controls levels of access and use
Thứ Hai, 12 tháng 10, 2015
THIẾT BỊ ĐO ĐỘ BỀN KÉO ĐỨT PC -CONTROLLED
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
| Hãng sãn xuất: ANH |
| Thiết bị được cung cấp với hệ thống test lực bằng hai cột để đo lực lớn lên tới 25 kN, được trang bị phần mềm Emperor™ sử dụng màn hình đồ họa, kết hợp với loadcell (ILC) kiểm soát chi tiết lực tác động lên mẫu đảm bảo độ chính xác và độ phân giải cao |
Ứng dụng cho vải dệt, cao su, polymer, giấy, lá kim loại, plastic sheet,..
Tiêu chuẩn: theo ASTM, DIN, ISO,...tùy thuộc vào ứng dụng
|
| Thông số kỹ thuật: |
| Tải lực tối đa: 50- 25,000 N (5500 lbf) |
| Khoảng hở giữa hai cột: 400 mm (15.7") |
| Khoảng cách di chuyển: 950 mm (37.4") * |
| Đường kính mẫu cao tối đa: 1140 mm (44.9") * |
| Độ phân giải : 1:6500 |
| Độ chính xác loadcell: ±0.1% trên toàn thang đo từ 2 -2500N; ±0.2% trên toàn thang đo từ 5000 to 25,000 N |
| Công suất tối đa: 450 W |
| Nhiệt độ hoạt động: 10-35oC |
| Độ ẩm hoạt động: điều kiện làm việc trong phòng lab và xưởng sản xuất |
| Kích thước: DxRxC (mm): 542x826x1500 |
| Khối lượng: 140 kg |
| Nguồn: 230V AC 50 Hz |
| Cung cấp bao gồm: Software, USB converter và dây cáp |
| Lưa chọn thêm: |
| Máy tính (tự trang bị) |
| 879-026 Loadcell: ILC-T 25kN |
| 432-491-V02 Ngàm kẹp Heavy Duty Single-Action Vice Grip 10kN -Ngàm kẹp cho mẫu có độ dày 0-10 mm |
| Adapter Loadcell ILC-T 25kN -Type C (432-284) and Type G (432-288) |
| Adapter MultiTest 25 kN Type C (432-284) |
| * Lựa chọn ngàm phù hợp với ứng dụng đo lực nén hoặc lực kéo đứt |
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)





