Hãng sản xuất : Kittiwake - Anh
Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail: Jemilynguyen@gmail.com
*Thông số kỹ thuật
Range:
0.02-1%, 200-1000 ppm, 0-10%, 0-20%
Range (LR):
0.02-1%, 100-3000 ppm, 0-10%
Test Time:
3 minutes
Memory:
Previous test
Battery Life:
Five years (5000 tests)
Ordering Information
Part Number
Description
FG-K1-101-KW
EasySHIP DIGI Water in Oil Kit
FG-K17032-KW
DIGI Water in Oil Kit (Low Range)
FG-K17766-KW
EasySHIP Electronic Oil Analysis Kit 0 - 1%
FG-K17767-KW
EasySHIP Electronic Oil Analysis Kit 0 - 6000ppm
Blog chỉ đại diện một số thiết bị, hóa chất phòng thí nghiệm. Để biết thêm các sản phẩm khác liên hệ : Sales :Nguyễn Thị Nhung ( sdt : 01666928788) http://chotructuyen.net/thietbithinghiem
Bài đăng nổi bật
Máy nhũ hóa mỹ phầm - Anh- silverson
Người đăng : Nguyễn Thị Nhung SDT :01666928788 MAIL : jemilynguyen@gmail.com Máy nhũ hóa mỹ phầm chuyên dùng trong phòng RD, QA,...
Thứ Sáu, 13 tháng 11, 2015
Máy kiểm tra nhanh nước trong dầu - Anh
Máy kiểm tra nhanh nước trong dầu
Hãng sản xuất : Anh
Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
Hãng sản xuất : Anh
Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Đơn giá : Thỏa thuận
*Thông số kỹ thuật
Range:
0.02-1%, 200-1000 ppm, 0-10%, 0-20%
Range (LR):
0.02-1%, 100-3000 ppm, 0-10%
Test Time:
3 minutes
Memory:
Previous test
Battery Life:
Five years (5000 tests)
Ordering Information
Part Number
Description
FG-K1-101-KW
EasySHIP DIGI Water in Oil Kit
FG-K17032-KW
DIGI Water in Oil Kit (Low Range)
FG-K17766-KW
EasySHIP Electronic Oil Analysis Kit 0 - 1%
FG-K17767-KW
EasySHIP Electronic Oil Analysis Kit 0 - 6000ppm
Thứ Năm, 12 tháng 11, 2015
Phân cực kế
Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Phân cực kế được thiết kế để đo lường tự động tất cả các giá trị của góc quay có thể nhìn thấy được
Gía trị đo lường được hiển thị kết quả trực tiếp bằng độ góc (angular degrees) sau khi mẫu đưa vào
Có nhiều ứng dụng trong các ngành dược phẩm, hóa học, đường, thực phẩm
Gía trị đo lường được hiển thị kết quả trực tiếp bằng độ góc (angular degrees) sau khi mẫu đưa vào
Có nhiều ứng dụng trong các ngành dược phẩm, hóa học, đường, thực phẩm
Công nghiệp dược phẩm
-Quản lý chu trình hóa học
-Điều khiển độ tinh khiết và phát hiện nồng độ
-Kiểm tra các chất có danh mục German Pharmacopoeia
-Điều khiển độ tinh khiết và phát hiện nồng độ
-Kiểm tra các chất có danh mục German Pharmacopoeia
Công nghiệp hóa học
-Điều khiển độ tinh khiết và phát hiện nồng độ
-Phân tích sự hoạt động của hợp chất (chất lượng và số lượng)
-Phát hiện sự thay đổi trong hình dạng cấu tạo
-Quản lý chu trình hóa học
-Phân tích sự hoạt động của hợp chất (chất lượng và số lượng)
-Phát hiện sự thay đổi trong hình dạng cấu tạo
-Quản lý chu trình hóa học
Công nghiệp đường
-Điều khiển chất lượng của sản phẩm đầu và cuối
-Phát hiện các chất fructose và glucose
-Phát hiện các chất fructose và glucose
Công nghiệp thực phẩm
-Phát hiện nồng độ
-Điều khiển độ tinh khiết và phát hiện nồng độ
-Quản lý chất lượng
-Điều khiển độ tinh khiết và phát hiện nồng độ
-Quản lý chất lượng
Thông số kỹ thuật
Khoảng đo: 45o
Độ phân giải: 0.005o (P3001RS), 0.001o (P3002RS)
Độ chính xác: <0.01 (P3001RS), <0.004o (P3002RS)
Khoảng thời gian đo: 10% (P3001RS), 1% (P3002RS)
Nguồn sáng: Đèn Sodium 589 nm
Nguồn điện: 110-230V, AC, 50/60Hz, 100w
Cung cấp kèm theo
Polarimeter tubes 100 and 200 mm
Spare sodium lamp 589 nm
Độ phân giải: 0.005o (P3001RS), 0.001o (P3002RS)
Độ chính xác: <0.01 (P3001RS), <0.004o (P3002RS)
Khoảng thời gian đo: 10% (P3001RS), 1% (P3002RS)
Nguồn sáng: Đèn Sodium 589 nm
Nguồn điện: 110-230V, AC, 50/60Hz, 100w
Cung cấp kèm theo
Polarimeter tubes 100 and 200 mm
Spare sodium lamp 589 nm
Thứ Ba, 3 tháng 11, 2015
Máy So Màu Di Động LC100 & SV100 lovibond
Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
* Máy LC 100 có thể giúp bạn điều chỉnh và duy trì
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
LC100 & SV100 SPECTROCOLORIMETER
Nhà sản xuất: (Anh Quốc)
* Máy LC 100 có thể giúp bạn điều chỉnh và duy trì
màu sắc cho các sản phẩm theo quy chuẩn thông suốt quá trình
sản xuất.
* Máy là một thiết bị nhẹ, dễ dàng sử dụng, không chỉ giúp xác định
màu cho mẫu mà còn phân tích sao đưa màu đó về gần giá trị màu
chuẩn đã biết trước
* LC 100 kết hợp với bộ giữ mẫu SV 100 tạo thành một thiết bị
so màu hoàn hảo cho kiểm tra màu của thực phẩm, bột, các loại
mỹ phẩm hay mẫu dạng paste
* Sau khi đo xong, kết quả có thể xuất sang file dạng PDF hay
Excel. Có thể lưu trong PC hay in ra (thông qua mode USB)
* Ghi nhận hình ảnh của mẫu bằng 08 loại ánh sáng thấy được và
01 tia UV LED (9 tần số)
* Kỹ thuật đo mẫu ở một góc hình học 45/0 độ
* Bộ nhớ máy có thể lưu lên đến 350 kết quả và so sánh chúng với
20 màu chuẩn có sẵn tron máy
Ứng dụng: dùng so màu sản phẩm trong các ngành sau:
* Các loại sơn phủ bề mặt
* Thực phẩm & Nước giải khát
* Các sản phẩm nội thất (household products)
* Dược phẩm & Mỹ phẩm
* Ngành dệt may
* Các loại plastic
* Dung dịch đường, si-rô và mật ong
Đáp ứng các tiêu chuẩn: CIE 94, CIELAB (L*C*h), CMC
Tolerancing
Thông số kỹ thuật:
* Góc đo hình học: 45/0 độ
* Nguồn sáng: Independent tri-directional 25LED
(8*visible wavelength; 1*UV)
* Loại ánh sáng: D65&A(10)
* Màu chuẩn so sánh/ Màu đo: 20/350
* Thời gian đo: 1.8 giây
* Vùng đo: 4 & 8 mm
* Độ lặp lại: Typical 0.10 deltaE 94 trên nền trắng (D65/10)
* Màn hình: 4.5cm Colour TFT
* Data interface: USB (Mass Storage Device)
* Nhiệt độ vận hành: 0….40oC
* Độ ẩm: 20 ….80% tương đối
Máy đếm khuẩn lạc Funker Gerber Colonystar
Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Đơn giá : Thỏa thuận
Model: Colonystar
Code: 8500
Hãng sản xuất: FUNKE GERBER – Đức
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Đơn giá : Thỏa thuận
Model: Colonystar
Code: 8500
Hãng sản xuất: FUNKE GERBER – Đức
– Dễ dàng vệ sinh vì vỏ máy bằng nhựa
– Điều chỉnh được chiều cao nguồn sáng trực tiếp hoặc không trực tiếp bề mặt làm việc Æ145 mm
– Kính lúp với giá đỡ mềm
– Nguồn sáng bên dưới, bề mặt làm việc được chia vạch cm2 và 1/9-cm2
– Bút đếm thao tác bằng tay
– Thích hợp đĩa Petri Æ145 mm, các đĩa petri nhỏ hơn vẫn có thể sử dụng nhờ có vòng đệm
– Kích thước máy: 25 x 23 x 7.5 cm
– Trọng lượng: 1.7 kg
– Điện: 220V / 50Hz
– Điều chỉnh được chiều cao nguồn sáng trực tiếp hoặc không trực tiếp bề mặt làm việc Æ145 mm
– Kính lúp với giá đỡ mềm
– Nguồn sáng bên dưới, bề mặt làm việc được chia vạch cm2 và 1/9-cm2
– Bút đếm thao tác bằng tay
– Thích hợp đĩa Petri Æ145 mm, các đĩa petri nhỏ hơn vẫn có thể sử dụng nhờ có vòng đệm
– Kích thước máy: 25 x 23 x 7.5 cm
– Trọng lượng: 1.7 kg
– Điện: 220V / 50Hz
Cung cấp trọn bộ bao gồm:
+ Máy đếm khuẩn lạc model Colonystar với kính lúp có giá đỡ mềm
+ Bút đếm, đĩa nhựa chia vạch nền trắng và nền tối
+ Hướng dẫn sử dụng
+ Vành bán nguyệt kê tay
+ Máy đếm khuẩn lạc model Colonystar với kính lúp có giá đỡ mềm
+ Bút đếm, đĩa nhựa chia vạch nền trắng và nền tối
+ Hướng dẫn sử dụng
+ Vành bán nguyệt kê tay
Máy quang phổ xác định hàm lượng clo dư -MD 100 Photometer lovibond
Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Đơn giá : Thỏa thuận
Model:
MD 100 Photometer
Nhà sản xuất: Anh + Đức - Máy dễ sử dụng, thiết kế nhỏ gọn, đa chức năng.
- Thiết bị chuyên dùng kiểm tra nước.
- Bước sóng: 530nm Model và giới hạn đo
+ 276020 Clorine DUO, Tablet reagents 0.01 - 6.0mg/l Cl2 / 0.1 - 10mg/l Cl2 *
+ 278020 Clorine, pH, Tablet reagents 0.01 - 6.0mg/l Cl2 / 0.1 - 10mg/l Cl2 * 6.5 - 8.4 pH
+ 278090 Clorine, Bromine, pH, Stabilizer, Alkalinity-M, Calcium hardness, Tablet reagents 0.02 - 6,0mg/l Cl2 / 0.1 - 10mg/l Cl2 * 0.05 -13mg/l Br; 6.5 - 8.4 pH; 0 - 160mg/l cyanuric acid; 5 - 200mg/l CaCO3 (TA); 0 - 500mg/l CaCO3 (CaH)
Thuốc thử: 275650 Reference standard kit chlorine 0.2/1.0
Phụ tùng 197655 Bộ 12 vial đựng mẫu
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Đơn giá : Thỏa thuận
Model:
MD 100 Photometer
Nhà sản xuất: Anh + Đức - Máy dễ sử dụng, thiết kế nhỏ gọn, đa chức năng.
- Thiết bị chuyên dùng kiểm tra nước.
- Bước sóng: 530nm Model và giới hạn đo
+ 276020 Clorine DUO, Tablet reagents 0.01 - 6.0mg/l Cl2 / 0.1 - 10mg/l Cl2 *
+ 278020 Clorine, pH, Tablet reagents 0.01 - 6.0mg/l Cl2 / 0.1 - 10mg/l Cl2 * 6.5 - 8.4 pH
+ 278090 Clorine, Bromine, pH, Stabilizer, Alkalinity-M, Calcium hardness, Tablet reagents 0.02 - 6,0mg/l Cl2 / 0.1 - 10mg/l Cl2 * 0.05 -13mg/l Br; 6.5 - 8.4 pH; 0 - 160mg/l cyanuric acid; 5 - 200mg/l CaCO3 (TA); 0 - 500mg/l CaCO3 (CaH)
Thuốc thử: 275650 Reference standard kit chlorine 0.2/1.0
Phụ tùng 197655 Bộ 12 vial đựng mẫu
Máy đo độ đục TB250 WL -lovibond
Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Đơn giá : Thỏa thuận
Sản phẩm : Máy đo độ đục TB250 WL
Máy đo độ đục TB250 WL
| Thông số kỹ thuật: |
| * Màn hình: LCD lớn |
| * Keypad: 5 key polycarbonate membrance, splash proof |
| * Nguồn điện: pin 4 AA vận hành liên tục 20h hay 3500 lần test |
| * Giới hạn đo: 0.01 - 1100 NTU |
| * Độ chính xác: +/- 2% của giá trị đo hoặc 0.01 NTU (0-500NTU) |
| +/- 3% của giá trị (500 - 1100NTU) |
| * Độ phân giải: 0.01 NTU tới 99.99 NTU |
| 0.1 NTU từ 100.0 - 999.9 NTU |
| 1.0 NTU từ 1000 - 1100 NTU |
| * Housing: ABS |
| * Kích thước: 210 x 95 x 45 mm |
| * Khối lượng: 0.45 kg |
| * Điều kiện môi trường: Nhiệt độ 0 - 50oC |
| Độ ẩm tương đối 0 - 90% |
| * CE-Conformity |
N
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)



