Bài đăng nổi bật

Máy nhũ hóa mỹ phầm - Anh- silverson

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung SDT :01666928788 MAIL : jemilynguyen@gmail.com Máy nhũ hóa mỹ phầm  chuyên dùng trong phòng RD, QA,...

Chủ Nhật, 18 tháng 10, 2015

Bể tuần hoàn ổn nhiệt

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Đơn giá : Thỏa thuận
Model: FP50-HE
Hãng sản xuất: Julabo - Đức
Đặc điểm:
Bể ổn nhiệt Julabo với chức năng gia nhiệt/làm lạnh
Hệ thống bơm tuần hoàn mạnh, khả năng gia nhiệt/làm lạnh cao đảm bảo nâng, hạ nhiệt độ trong thời gian ngắn
Dễ dàng vận chuyển nhờ tay cầm hoặc tai quay
Tất cả các model đều có ống dẫn mặt trước cho phép chất dẫn lưu luân chuyển dễ dàng
Thiết kế chắc chắn nhỏ gọn tới từng chi tiết, tiết kiệm không gian PTN
VFD Comfort Display, độ phân giải 0.01°C
Phím số cài đặt điểm hiệu chuẩn, giá trị cảnh báo/an toàn, chức năng menu
ICC: Điều khiển nhiệt độ hoàn hảo với khả năng tự điều chỉnh tối ưu các thông số PID ( Xp, Tn, Tv ).
ATC3: Chuẩn độ t° chính xác - 3 điểm hiệu chỉnh
Sensor Pt100 kết nối ngoài điều khiển trực tiếp cho kết quả đo chính xác, rõ ràng
SMART PUMP - Hệ thống bơm thông minh
   - Khả năng lưu trữ và hiệu quả cao
   - Điều chỉnh tự động công suất theo độ nhớt chất tải nhiệt
Hệ thống cảnh báo sớm theo dõi mức độ điền đầy chất tải nhiệt
Điều chỉnh nhiệt độ ngắt, hiển thị trên màn hình
Chương trình: Active Cooling, Proportional Cooling
Kết nối qua cổng RS232
Thông số kỹ thuật:
Nhiệt độ làm việc: -50 ÷ 200°C
Độ ổn định nhiệt độ: ± 0.01°C
Công suất gia nhiệt: 2 kW
Công suất làm lạnh:
(Chất tải nhiệt Ethanol)
   20       0       -20       -30         -40°C
   0.9     0.8     0.5      0.32       0.16
Công suất bơm:
         - Tốc độ dòng: 22 - 26 l/min
         - Nén: 0.4 - 0.7 bar
         - Hút: 0.2 - 0.4 bar
Độ điền đầy: 8 L
Kích thước bể(WxLxD): 180x120x150 mm
Kích thước máy(WxLxH): 420x490x720 mm
Trọng lượng: 57 kg
Thiết bị bao gồm:
Thân máy chính
Bể điều nhiệt
Bơm tuần hoàn
Sensor Pt100
2 rack cắm cho ống nghiệm đường kính 8 và 12mm

Thứ Tư, 14 tháng 10, 2015

Kim tiêm - sắc ký

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Dưới đây là 1 số loại kim tiêm dành cho ứng dụng sắc ký
- Kim tiêm cho sắc ký khí GC loại cố định:

87900 - 5 micro lit

80300 - 10 micro lít

80400 - 25 micro lít

80500 - 50 micro lit

80600 - 100 micro lit

80700 - 250 micro lit

80800 - 500 micro lit

- Kim tiêm sắc ký khí GC loại tháo lắp:

87930 - 5 micro lit

80330 - 10 micro lít

80430- 25 micro lít

80530 - 50 micro lit

80630 - 100 micro lit

80730 - 250 micro lit

80830 - 500 micro lit

- Kim tiêm GC với một lượng nhỏ:

86259 - 0.5 micro lít

80135 - 1 micro lit

88411 - 2 micro lit

88011 - 5 micro lit

- Kim tiêm cho sắc ký lỏng HPLC loại cố định:

80275 - 25 micro lít

80975 - 50 micro lit

81075 - 100 micro lit

81175 - 250 micro lit

81216 - 500 micro lit

81316 - 1000 mico lit

- Kim tiêm cho sắc ký lỏng HPLC loại tháo lắp:

80065 - 10 micro lít

80265 - 25 micro lít

80965 - 50 micro lit

81065 - 100 micro lit

81165 - 250 micro lit

81265 - 500 micro lit

81365 - 1000 mico lit

- Kim tiêm cho mẫu hữu cơ bay hơi:

80365 - 10 micro lít

80465 - 25 micro lít

80565 - 50 micro lit

80665 - 100 micro lit

80765 - 250 micro lit

80865 - 500 micro lit

Thuốc thử COD - lovibond

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail: Jemilynguyen@gmail.com
Đơn giá : Thỏa thuận

COD LR (ISO 15705 : 2002) 0 – 150 mg/l 
– 2 42 07 20 COD reaction tube
– 2 42 01 10 COD reaction tube, mercury free
COD MR 0 – 1500 mg/l
– 2 42 07 21 COD reaction tube
– 2 42 07 11 COD reaction tube, mercury free
COD HR 0 – 15000 mg/l
– 2 42 07 22 COD reaction tube
– 2 42 07 12 COD reaction tube, mercury free
25 tube/pack cho mỗi loại

MÁY ĐO OXY HÓA HỌC COD

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Model: MD 200

Hãng sản xuất:Đức
Đặc tính kỹ thuật:









 - Nguồn sáng: LEDs
 - Optics:  610nm, Δ λ = 5 nm
                430nm, Δ λ = 5 nm
 - Độ chính xác bước sóng: ± 1 nm
 - Photometric resolution: 0.01A
 - Hiển thị: LCD backlit
 - Chức năng tự động tắt sau khoảng thời gian không sử dụng
 - Khoảng đo
 + 0-150mg/L O2 ± 3.5% *
 + 0-1500mg/L O2 ± 3.5% *
 + 0-15000mg/L O2 ± 3.5% *
 (*: khi sử dụng Potassium hydrogenephalate standards)
 - Buồng mẫu chống thấm nước.
 - Kích thước: DxRxC: 190x110x55 mm
 - Điều kiện mội trường: nhiệt độ: 5-40oC, Độ ẩm: 30-90%
RD 125 Bộ phá mẫu 24 vị trí
Sử dụng để phá mẫu xác định các chỉ tiêu như: COD (150oC), TOC (120oC)…
Nhiệt độ cài đặt sẵn: 100/120/150oC
Gia nhiệt: từ 20 đến 150oC trong 12 phút
Dãy thời gian cài đặt: 30/60/120 phút, hoạt động liên tục
Số vị trí ống phá mẫu: 24 lỗ đk 16.2mm ± 0.2 mm
Nguồn điện: 220-240VAC/50-60Hz
Vật liệu thiết bị:
 + Vỏ thiết bị: ABS
 + Grid bảo vệ: PPS
 + Nắp: PC
 + Block insert: PBT
 + Block gia nhiệt: Aluminium
Cung cấp bao gồm:
Máy phá mẫu RD 125
25 test thuốc thử COD: 0-150mg/L
25 test thuốc thử COD: 0-1500mg/L
Giá đỡ ống nghiệm
Hướng dẫn sử dụng

Thứ Ba, 13 tháng 10, 2015

Thiết bị khuấy trộn - UK - silversol


Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Đơn giá : Thỏa thuận
Hãng : Anh - UK




Thiết bị khuấy trộn của Anh - UK
Từ năm 1946 Anh quốc bắt đầu đặc biệt chú trọng trong việc chế tạo ra các máy khuấy trộn chuyển dịch cao – high shear mixer - để phục vụ cho ngành công nghiệp chế biến và sản xuất trên toàn thế giới.
Với khách hàng có trên 140 quốc gia trong các ngành công nghiệp dịch vụ như thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, hóa chất, dầu nhờn và hóa dầu, Silverson đã trở thành người đi đầu trên thế giới trong lĩnh vực khuấy trộn chuyển dịch cao – high shear mixer . Theo thời gian, các công ty đặc biệt chú trọng và xem máy khuấy trộn Silverson như là một thiết bị chuẩn cho quá trình sản xuất của họ.
 Silverson thật sự là một công ty đa quốc gia vì nó có một hệ thống các công ty, nhà phân phối và đại lý trên hơn 40 quốc gia ở khắp các châu lục.
 Thành công mà Silverson đạt được là do trình độ chuyên môn và thái độ phục vụ của họ đáp ứng được nhu cầu của khách hàng. Đối với tiêu chí của Silverson việc cung cấp thiết bị theo tiêu chuẩn có sẵn hoặc theo yêu cầu của khách hàng đều phải đảm bảo chất lượng như nhau.
 Với các khách hàng cơ bản là các công ty thuộc hàng lớn nhất thế giới như Unilever, ICI, P&G ,… vì thế Silverson luôn dẫn đầu trong việc phát triển công nghệ khuấy trộn mới. Do phải liên tục phát triển và áp dụng các kỹ thuật mới để đáp ứng nhu cầu của khách hàng nên Silverson có nhiều kinh nghiệm, kiến thức và sự tận tụy với khách hàng trong việc cung cấp dịch vụ cũng như hàng hóa có chất lượng.
 Máy khuấy trộn High Shear của Silverson thì thật sự hiệu quả và nhanh chóng khi hoạt động và có khả năng giảm thời gian khuấy trộn gần 90% khi só sánh với thời gian khuấy trộn của các máy khuấy truyền thống.
Hoạt động của bất kỳ máy khuấy trộn Silverson nào cũng được hỗ trợ bởi các workhead (đầu khuấy) có thể thay đổi và tháo lắp dễ dàng, nhanh chóng. Với ưu điểm này , các máy khuấy Silverson đều có khả năng trộn, nhũ hóa, đồng nhất hóa, hòa tan, treo, phân tán, tan rã các chất rắn.
 CÁC LOẠI MÁY KHUẤY TRỘN CỦA SILVERSON
 1. Máy khuấy trộn dùng cho quy mô phòng thí nghiệm và pilot.
(LABORATORY AND PILOT SCALE MIXERS)
Các máy này có thể đáp ứng được nhiều mục đích khác nhau như trộn, nhũ hóa, đồng nhất, phân tán, hòa tan và có thể xử lý các thể tích từ 1ml đến 30 lít, đạt hiệu quả cao. Chúng cũng được gia công chính xác theo tiêu chuẩn giống như máy khuấy lớn dùng trong công nghiệp.
 2. Máy khuấy trộn High Shear cho sản xuất
 2.1.Máy khuấy High Shear theo dạng mẻ – batch
(BATCH HIGH SHEAR MIXERS)
 Đây là loại máy đa dụng vì tính hiệu quả và năng động của chúng.Với kết cấu đơn giản và chắc chắn các máy loại này giúp cho việc bảo trì và thời gian máy không hoạt động giảm đến mức thấp nhất.
 Mỗi máy – công suất từ 0.25 đến 150 kW – đều có các đầu khuấy phù hợp nên tạo được tính đa dụng cao và được dùng cho các sản phẩm khác nhau . Máy có kích thước nhỏ đến trung bình có thể được dùng với giá đỡ thủy lực dạng đứng di chuyển được. Việc chọn thêm này làm tăng độ năng động của máy, nhằm giúp máy có thể được dùng với nhiều loại thùng chứa hay bể khuấy khác nhau.
2.2. Máy khuấy High Shear theo dạng trên dòng – inline
(IN-LINE HIGH SHEAR MIXERS)
 Đối với các sản phẩm phải xử lý liên tục hoặc tuần hoàn nhiều lần theo mẻ , Silverson đã đưa ra các máy khuấy In-Line High Shear có công suất từ  0,5 kW cho phòng thí nghiệm đến máy multishear mill 150kW. Được thiết kế chính xác theo các tiêu chuẩn, nên cấu trúc của máy phù hợp với bất kỳ loại vật liệu nào – chất lỏng hay chất rắn - , và buộc các vật liệu này phải đi qua bộ phận khuấy rotor/stator. Sự tác động ly tâm thể tích cao của chính các máy này – từ 1lít/phút đến 200.000 lít/phút – sẽ thỏa mãn được hầu hết  các yêu cầu của khách hàng mà không cần phải có các bơm phụ trợ.
 Duplex
Đặc biệt,  để mở rộng và đáp ứng cho việc phân tán và hòa tan các chất rắn cao su và polymer, Silverson đã đưa ra  bộ phận khuấy Duplex đôi rất lý tưởng cho xử lý tốc độ cao trong sản xuất dầu nhờn, chất kết dính, các dung dịch cao su và hợp chất bitumin. Các ứng dụng khác bao gồm sản xuất sơn dầu cũng như phân tán và đồng hóa trái cây, mô và xương đều dùng được.
 Flashblend ( Khuấy trộn bột/chất lỏng )
Theo thời gian,việc kết hợp chất bột với chất lỏng và đạt đến sản phẩm đồng nhất thật sự là một trong những vấn đề khó khăn nhất trong khuấy trộn. Để giải quyết khó khăn này Silverson đã đưa ra sản phẩm Flashblend. Và Flashblend giải quyết được cả vấn đề không tích tụ dung dịch mà không cần sục khí. Flashblend có thể phân tán các chất bột vào trong dung dịch với tốc độ 15.000 kg/giơ - nhanh hơn bất kỳ phương pháp truyền thống nào đã có. Loại máy này rất tuyệt vời cho xử lý các chất bột như là chất trợ lắng, chất ổn định, casein, bột mì, tinh bột, sữa bột, đất sét,….Flashblend sẽ cho phép bạn tăng tốc độ sản xuất gần 90%. Bạn có thể hoàn thành công việc trong vài phút với Flashblend , nhưng sẽ mất vài giờ nếu sử dụng hệ thống khuấy trộn khác.
 Disintegrator 2500
Hệ thống Disintegrator 2500 sẽ làm tan rã, hòa tan hoặc phân tán các chất rắn có kích thước lớn – lên đến khoảng 1000 mm – trong chu trình hoạt động độc lập. Disintegrator 2500 bao gồm 1 máy khuấy được đặt ở đáy của thùng khuấy hoặc bể khuấy và 1 máy khuấy Silverson trên dòng.
Disintegrator 2500 tạo ra một lực hút lớn đi xuống từ bề mặt chất lỏng, kéo xuống hầu hết các chất rắn nổi , mà không gặp khó khăn về vấn đề kích thước của nó. Thật ra, các chất rắn này được làm nát ra từng phần và phân tán vào chất lỏng thông qua máy khuấy trộn Disintegrator 2500, và được tái xử lý bằng máy khuấy trộn trên dòng của Silverson, do đó khi đi qua hệ thống này các vật liệu được hòa tan hoặc ở dạng lơ lửng.
Khả năng khuấy trộn của máy Disintergrator 2500 là từ 1000 đến 100.000 lít.
 KINH NGHIỆM & CHUYÊN MÔN HÓA
Silverson đã là người tiên phong trong công nghệ khuấy trộn dịch chuyển cao trong 50 năm qua. Vượt lên trên thời gian 50 năm đó là chúng tôi đã giúp cho hàng ngàn công ty thỏa mãn được các yêu cầu khuấy trộn đầy thử thách độc đáo của họ. Kinh nghiệm quý báu này, kết hợp với công nghệ khuấy trộn dịch chuyển cao chính thống của chúng tôi, đã làm cho các nhân viên viên kỹ thuật cũng như các đại điện bán hàng của chúng tôi có thể xác định một cách rõ ràng các yêu cầu của khách hàng và giới thiệu cho họ loại máy khuấy trộn phù hợp nhất để có được một giải pháp hiệu quả và kinh tế.
 NGHIÊN CỨU & PHÁT TRIỂN
Với công nghệ tiên tiến của mình, chúng tôi liên tục phát triển thiết bị mới để đáp ứng thách thức của hầu hết các ứng dụng ngày nay. Và với một sự hợp tác chặt chẽ với khách hàng chúng tôi luôn cố gắng cải tiến nhằm tăng độ tin cậy và giảm chi phí.
 SẢN XUẤT THEO YÊU CẦU KHÁCH HÀNG
Trong một môi trường không ngừng thay đổi về việc sản xuất, chế biến, các nhà sản xuất thường đòi hỏi thiết bị được thiết kế theo nhu cầu riêng của họ. Với Silverson, chúng tôi luôn có được sự tích cực và năng động để giải quyết các thách thức này. Do đó, chúng tôi có khả năng thiết kế và sản xuất máy khuấy trộn đặc biệt theo yêu cầu riêng của khách hàng.
 CÁC KHÁCH HÀNG LỚN CỦA SILVERSON

Bao gồm các tập đoàn lớn và nổi tiếng trên thế giới trong các lĩnh vực như thực phẩm, mỹ phẩm, hóa chất, dầu nhờn, … Các tập đoàn này là : Heinz, 3M, SmithKline Beecham, Nestlé, Shell , P&G, Coca-Cola, ….

Nhớt chuẩn

Nhớt chuẩn
Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com

Thiết bị đo lực ma sát , bóc tách, lực xé bao bì

Người đăng:  Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Xuất xứ : Anh quốc


Thiết bị đo lực ma sát , bóc tách, lực xé bao bì 
ứng dụng : độ dính , bóc tách vỏ sữa chua, lon đồ hộp, hay việc boc tách bao bì sản phẩm
Thiết bị đo lực bám dính bóc tách của UK bao gồm các thiết bị sau :
-          Loại : MultiTest-i
Ưu điểm nổi bật :
Ø  Có thể tùy chọn hiệu suất thực hiện
Ø  Kiểm soát bởi phần mềm tiên tiến
Ø  Tạo các chương trình kiểm tra tinh vi
Ø  Xem dữ liệu dễ dàng thông qua đồ thị
Ø  Công suất từ 0,5 kN đến 50 kN
Ø  Các code sản phẩm  : MultiTest 0.5-i (0.5 kN)
                                   MultiTest 1-i (1 kN)
                                   MultiTest 2.5-i (2.5 kN)
                                   MultiTest 5-i (5 kN)
                                   MultiTest 10-i (10 kN)
                                   MultiTest 25-i (25 kN)
                                   MultiTest 50-i (50 kN)
-          Loại : MultiTest-xt
Ưu điểm nổi bật :
Ø  Hoạt động thông qua màn hình cảm ứng TOUCHSCREEN dễ sử dụng, thân thiện
Ø  Độ lặp lại và độ chính xác rất cao
Ø  Hệ thống kiểm soát không cần máy tính
Ø  Tạo và lưu trữ nhiều chương trình thử nghiệm
Ø  Kết quả hiển thị nhanh chóng, rõ ràng  ĐẠT hay KHÔNG ĐẠT giúp kiểm soát chất lượng hiệu quả
Ø  Lý tưởng để sử dụng thường xuyên trong khu sản xuất
Ø  Các code sản phẩm : MultiTest 0.5-xt (0.5 kN)
                                  MultiTest 1-xt (1 kN)
                                  MultiTest 2.5-xt (2.5 kN)
                                  MultiTest 5-xt (5 kN)
                                  MultiTest 10-xt (10 kN)
                                  MultiTest 25-xt (25 kN)
                                  MultiTest 50-xt (50 kN)
-          Loại : MultiTest-d
Ưu điểm nổi bật :
Ø  sử dụng kết hợp với một đồng hồ đo lực kỹ thuật số
Ø  là một giải pháp ưu việt mang lại hiệu quả cao và kết quả chính xác.
Ø  Màn hình LCD lớn, dễ dàng đọc kết quả
Ø  Tốc độ và sự di chuyển được hiển thị kỹ thuật số
Ø  Hiển thị đơn vị: N, kgf, lbf
Ø  Mode vận hành: manual, single cycle, continuous cycle
Ø  Có thể xuất kết quả qua máy tính, máy in, datalogger bằng
phần mềm Emperor TM Lite (mua riêng)
Ø  Độ chính xác của tốc độ di chuyển thanh trượt: 0.1% so với
tốc độ được hiển thị trên màn hình
Ø  Các code sản phẩm : MultiTest 0.5-d (0.5 kN)
                                  MultiTest 1-d (1 kN)
                                  MultiTest 2.5-d (2.5 kN)
-          Loại : FPT-H1
Ưu điểm nổi bật :
Ø  Là thiết bị thử ngang chuyên dụng, chương trình kiểm tra được cài đặt sẵn để đo hệ số ma sát tĩnh và động đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế dành cho các mẫu dạng film hay tấm mỏng
Ø  Các ứng dụng đo lực bóc tách các lớp màng được thiết kế cho ngành bao bì, đóng gói, cán ép,...thoe gốc 90o, 180o hay "T-peel"
Ø  Các ứng dụng đo lực xé (Tear) thiết kế đo lực xé của tấm nhựa mỏng, sợi, giấy,...
Ø  Có nhiều loadcell thông minh 10N và 100N linh hoạt cho phép đáp ứng các giới hạn đo
Ø  Các tiêu chuẩn đáp ứng như:
+ Kiểm tra hệ số ma sát:
BS EN ISO 8295 and ASTM D1894: plastics, film and sheeting
ISO 15359 (first and third slide) and TAPPI T 549: paper and board
+ Kiểm tra lực bóc, tách:
Designed for the packaging, wrapping and laminating market, FPT-H1 may also be fixtured to become a convenient push-button horizontal peel tester. Amongst the 90°, 180° and T-peel standards supported are: FINAT 1 & 2, AFERA 5001, ASTM D3330, ASTM F88, ISO 8510-2 Part 2.

+ Kiểm tra lực xé:
Designed for the plastic film, paper and textile industries, FPT-H1 assesses packaging material strength, welded joins, folds, creases and perforation lines for tear resistance. The following standards may be addressed: ASTM D1938-08, DIN 53363, ISO 34-1, ISO 6383-1, ISO 12625-12, ISO 13937, ISO 11897. Grips can easily be fitted to perform single trouser tear tests, trapezoidal and Winkelmann/Graves style tests.
Thông số kĩ thuật:
Loadcells of 10 N and 100 N
Load accuracy 0.1% of full scale
Load resolution 0.004 N to 0.04 N
Speed range 1.0 - 1200 mm/min, continuously variable
Crosshead height adjustment 30 mm
Max. crosshead travel 275 mm
Test plate surface, stainless steel 304
Weight 29.3 kg (64.6 lb), without console: 25.6 kg (56.4 lb)

Các loại ngàm giữ:
200 g Coefficient of friction sleds, neoprene and foam faced
ISO 15359 COF kit: 800 g sled (neoprene faced), mechanised sled lift/set down and sled guide rails
Peel fixtures
Tear fixture
Calibration verification pulley
Cutting template
Phần mềm điều khiển:
Emperor
FPT-H1-xt is pre-loaded with programs for intuitive touch-screen use. Custom programs can be created in Program Testing Mode and it can run full EmperorTM programs created on PC
FPT-H1-i is controlled by Mecmesin’s powerful Emperor™ software, with full sophisticated programming and results calculation, and user-profiled reporting and exporting facilities
Live graphical display by displacement angle, load and time
Create your own easy-access library of test programs/li>
Instant results per test, with pass/fail indication
User login controls levels of access and use