Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Blog chỉ đại diện một số thiết bị, hóa chất phòng thí nghiệm. Để biết thêm các sản phẩm khác liên hệ : Sales :Nguyễn Thị Nhung ( sdt : 01666928788) http://chotructuyen.net/thietbithinghiem
Người đăng : Nguyễn Thị Nhung SDT :01666928788 MAIL : jemilynguyen@gmail.com Máy nhũ hóa mỹ phầm chuyên dùng trong phòng RD, QA,...
Ø Hoạt
động thông qua màn hình cảm ứng TOUCHSCREEN dễ sử dụng, thân thiện
|
Ø Độ
lặp lại và độ chính xác rất cao
|
Ø Hệ
thống kiểm soát không cần máy tính
|
Ø Tạo
và lưu trữ nhiều chương trình thử nghiệm
|
Ø Kết
quả hiển thị nhanh chóng, rõ ràng ĐẠT hay KHÔNG ĐẠT giúp kiểm soát chất
lượng hiệu quả
|
Ø Lý
tưởng để sử dụng thường xuyên trong khu sản xuất
|
| Hãng sãn xuất: ANH |
| Thiết bị được cung cấp với hệ thống test lực bằng hai cột để đo lực lớn lên tới 25 kN, được trang bị phần mềm Emperor™ sử dụng màn hình đồ họa, kết hợp với loadcell (ILC) kiểm soát chi tiết lực tác động lên mẫu đảm bảo độ chính xác và độ phân giải cao |
Ứng dụng cho vải dệt, cao su, polymer, giấy, lá kim loại, plastic sheet,..
Tiêu chuẩn: theo ASTM, DIN, ISO,...tùy thuộc vào ứng dụng
|
| Thông số kỹ thuật: |
| Tải lực tối đa: 50- 25,000 N (5500 lbf) |
| Khoảng hở giữa hai cột: 400 mm (15.7") |
| Khoảng cách di chuyển: 950 mm (37.4") * |
| Đường kính mẫu cao tối đa: 1140 mm (44.9") * |
| Độ phân giải : 1:6500 |
| Độ chính xác loadcell: ±0.1% trên toàn thang đo từ 2 -2500N; ±0.2% trên toàn thang đo từ 5000 to 25,000 N |
| Công suất tối đa: 450 W |
| Nhiệt độ hoạt động: 10-35oC |
| Độ ẩm hoạt động: điều kiện làm việc trong phòng lab và xưởng sản xuất |
| Kích thước: DxRxC (mm): 542x826x1500 |
| Khối lượng: 140 kg |
| Nguồn: 230V AC 50 Hz |
| Cung cấp bao gồm: Software, USB converter và dây cáp |
| Lưa chọn thêm: |
| Máy tính (tự trang bị) |
| 879-026 Loadcell: ILC-T 25kN |
| 432-491-V02 Ngàm kẹp Heavy Duty Single-Action Vice Grip 10kN -Ngàm kẹp cho mẫu có độ dày 0-10 mm |
| Adapter Loadcell ILC-T 25kN -Type C (432-284) and Type G (432-288) |
| Adapter MultiTest 25 kN Type C (432-284) |
| * Lựa chọn ngàm phù hợp với ứng dụng đo lực nén hoặc lực kéo đứt |
| Hãng sản xuất: Anh | |
| Mô tả: | |
| Ứng dụng trong các ngành xi măng, composite, vật liệu bản, tơ sợi, thủy tinh, nhựa, gỗ | |
| Kiểm tra về : độ bền kéo đứt (vải), đo độ bền, độ biến dạng, test độ tróc lớp, top-load test,… | |
| Hoạt động thông qua màn hình cảm ứng TOUCHSCREEN dễ sử dụng, thân thiện | |
| Độ lặp lại và độ chính xác rất cao | |
| Hệ thống kiểm soát không cần máy tính | |
| Tạo và lưu trữ nhiều chương trình thử nghiệm | |
| Kết quả hiển thị nhanh chóng, rõ ràng ĐẠT hay KHÔNG ĐẠT giúp kiểm soát chất lượng hiệu quả | |
| Lý tưởng để sử dụng thường xuyên trong khu sản xuất | |
| Thông số kỹ thuật: | |
| - Tải trọng tối đa : 5000 N (Option models: 0.5 kN….50 kN) | |
| - Thanh trượt di chuyển lên đến 590 mm | |
| - Có nhiều ngàm lực khác nhau từ 2N đến 5000 N | |
| - Độ phân giải tải trọng: 1:6500N | |
| |
| - Khối lượng : 43 kg | |
| - Nhiệt độ hoạt động: 10-35oC | |
| - Nguồn : 220V | |
| Phụ kiện lựa chọn: | |
| Ngàm kẹp Heavy-Duty Single action Vice Grip (QC)…wave form jaws -10 kN; Code: 432-491; Sức tải: 10kN | |
| Adapter Multitest 2.5 kN | |
* Ngàm kẹp có thể thay đổi phù hợp cho các ứng dụng
|
| Nhà sản xuất: Anh Quốc |
|
|
| là thiết bị tự động cơ bản cho việc kiểm tra lực |
| kéo hay lực nén lên đến 2.5kN |
| Được sử dụng kết hợp với một đồng hồ đo lực kỹ thuật số Mecmesin, MultiTest 2.5-d là một giải pháp ưu việt mang lại hiệu quả cao và kết quả chính xác. |
| * Màn hình LCD lớn, dễ dàng đọc kết quả |
| * Tốc độ và sự di chuyển được hiển thị kỹ thuật số |
| * Hiển thị đơn vị: N, kgf, lbf |
| * Thanh trượt có thể dịch chuyển được 1200mm |
| * Đường kính của mẫu tối đa: 141mm |
| * Phạm vi tốc độ: 1 - 1000mm/phút |
| * Độ phân giải tốc độ: +/- 1.0 mm/phút |
| * Độ phân giải sự dịch chuyển: 0.01mm |
| * Mode vận hành: manual, single cycle, continuous cycle |
| * Có thể xuất kết quả qua máy tính, máy in, datalogger bằng |
| phần mềm Emperor TM Lite (mua riêng) |
| * Độ chính xác của tốc độ di chuyển thanh trượt: 0.1% so với |
| tốc độ được hiển thị trên màn hình |
| * Chiều cao máy: 1710 mm |
| * Chiều rộng máy: 290 mm |
| * Trọng lượng máy: 38kg |
| * Nguồn điện: 230V 50Hz |
| Phụ tùng: |
| 50 mm Diameter Compression Plate |
| Lực kế AFG - Advanced Force Gauge 1000N |
| * Đơn vị hiển thị: N, kN, mN, lbf, ozf, kgf và gf |
| * Tốc độ xử lý mẫu: 5000 Hz |
| * Đèn hiển thị PASS/FAIL |
| * Bộ nhớ lưu 500 kết quả |
| * Độ chính xác +/-0.1% cho toàn dãi đo |
| * Cổng RS232, Mitutoyo, Analog để xuất dữ liệu |
| * Đáp ứng tiêu chuẩn CE |
| Dovetail Bracket (AFG.BFG) |