Bài đăng nổi bật

Máy nhũ hóa mỹ phầm - Anh- silverson

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung SDT :01666928788 MAIL : jemilynguyen@gmail.com Máy nhũ hóa mỹ phầm  chuyên dùng trong phòng RD, QA,...

Thứ Hai, 12 tháng 10, 2015

Máy đo lực đóng mở nắp chai tự động

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Hãng : Anh
Đặc tính thiết bị
* ứng dụng cho việc xác định cơ lý cho quá trình đóng
mở nắp chai hay còn gọi là lực momen xoắn
* Phạm vi làm việc của Vortex-d là đo lực momen xoắn tĩnh và 
động lên đến 10N.m, đồng thời kết hợp với lực kế Mecmesin 
để đảm bảo kết quả chính xác lặp lại. Mặc dù hoạt động đơn
giản nhưng thiết bị mang lại nhiều lợi ích cho các ứng dụng tiên
tiến đáp ứng được các yêu cầu thử nghiệm khắc khe nhất
* Hiển thị đơn vị: N, kgf, lbf
* Màn hình hiển thị LCD 

Thông số kỹ thuật:
* Khoảng lực tối đa: 10N.m
* Có thể chuyển đổi: 1.5N.m, 6 N.m, 10N.m
* Chiều cao tối đa của chai: 450mm
* Độ rộng khoảng cách 2 cột: 280 mm, 2 cột chắn chắn, không rung
* Đường kính đáy chai 10-190 mm
* Đường kính phía trên chai 8-55 mm
* Độ chính xác: ±0.5 %
* Độ phân giải của màng hình:1:5000
* Khả năng chịu quá tải: 5kg
* Các đơn vị có thể lựa chọn:
N, lbf, kgf, kN, N.m, kgf.com, lbf.in, gf.cm, ozf.in
* Màng hình kiển thị AFTI hiển thị kết quả đo,
cảnh báo quá tải
Phụ tùng kèm theo:
851-401 AFTI Display
879-044 Bộ chuyển đổi Vortex-d tranducer assembly 10N.m
432-321 Đĩa gắn phía trên 4 chấu
432-320 Đĩa gắn phía dưới 4 chấu
351-074 Cáp nối giữa AFTI và Vortex-d
Mandrel
432-228 Cable Vortex-d to PC
840-008 Emperor Lite Software( 1 licence)












Thiết Bị Đo Lực Đóng Mở Nắp Chai Bán Tự Động - UK

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Đơn giá : Thỏa thuận

§   Thiết bị chính là giải pháp để kiểm tra chất lượng đóng gói của chai lọ.
§   Chức năng chống thấm nước đạt tiêu chuẩn IP 54
§   Có cổng RS232 có thể kết nối máy in để in dữ liệu khi cần (Cần mua thêm cáp nối riêng)
Thông số kỹ thuật:
§   Khoảng lực: 0- 6 N.m
§   Độ phân giải: 0.002 N.m
§   Đường kính đáy chai : 10- 190 mm
§   Các đơn vị đo có thể lựa chọn : mN.m, N.cm,
 gf.cm, kgf.cm, ozf.in, lbf.in, lbf.ft
§   Độ chính xác: ± 0.5%
§   Khả năng chịu quá tải: 150% của thang đo
§   Trọng lượng: 3 kg
§   Kích thước: W x D x H: 303 x 278 x 127 mm

§   Màn hình LCD hiển thị kết quả đo

thiết bị đo lực đóng mở nắp chai tự động

Người đăng: Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Đơn giá : Thỏa thuận
Hãng : UK
-          Tải lực tối đa 10 N.m
-          Momen xoắn cảm biến lực : 0.3Nm, 1.5Nm, 3N.m, 6N.m, 10N.m
-          Chiều cao tối đa của mẫu 448mm
-          Chiều rộng giữa các cột 280 mm
-          Độ phân giải là 1:6500
-          Phạm vi tốc độ : 0,1-20 vòng quay / phút (chiều kim đồng hồ và ngược chiều kim đồng hồ)
-          Maximum displacement : 2440 vòng
-          Độ chính xác : ± 0,5%
-          Capacity of upper mounting table from 10 to 78mm (0.39 - 3.1")
-          Capacity of lower mounting table from 10 to 190 mm (0.39 - 7.48")

Thứ Sáu, 9 tháng 10, 2015

Thiết bị chưng cất tự động

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : jemilynguyen@gmail.com
Đơn giá : Thỏa thuận


Tiêu chuẩn : ISO 3405, IP123, ASTM D86/D850/D1078, JIS K 2254
Khoảng đo : nhiệt độ môi trường đến 400 °C
Màn hình hiển thị : TFT-LCD 10.4” màu
Senser nhiệt độ  : Pt 100 for Vapor, Condenser, and Receiver room.
Thermocouple for Heater.
Heater 24 V 600 W Low Mass and Low Voltage Heater, Spiral Type
Vận tốc chưng cất : 4.5 %/min at factory (Selectable from 2 to 9 % with 0.5 % increment)
Số mẫu lưu trữ : có đến 200 chế độ được ghi lại
Tính năng an toàn : bảo vệ thiết bị khi nhiệt vượt mức. cảnh báo các thiết bị gây cháy
Kích thước : W430 × D520 × H710 mm
Cân nặng : 55kg

Nguồn : AC100 V-240 V 50/60 Hz 15 A

Thứ Năm, 8 tháng 10, 2015

Thiết bị xác định hàm lượng cặn cacbon

Người gửi : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Đơn giá : Thỏa thuận


Tiêu chuẩn : ISO 6615, ASTM D189, IP 13, etc.
Điều khiển quá trình : bằng bộ vi xử lý
Ignition detection : by sheathed thermocouple
Kích thước / cân nặng : Control unit: 250(W) × 360(D) × 190(H) mm / 7.5kg
                                       Oven: 190(W) × 260(D) × 440(H) / 5.5kg
Công suất tiêu thụ : 2.2kW
Phụ kiện tiêu chuẩn :
ü  Porcelain Crucible 10pcs
ü  Skidmore Iron Crucible with Cover 1set
ü  Large Iron Crucible with Cover (stainless steel) 1set
ü  Large Iron Crucible Cover for Temperature Check 1pc
ü  Crucible Temperature Checking Thermocouple 1pc
ü  Hood 1pc
ü  Power Connecting Cable, 1.0m 1pc
ü  Signal Connecting Cable, 1.0m 1pc
ü  AC Power Code, 3.0m (<AC125V) or 2.5m (>AC200V) 1pc
ü  Gas Hose, 9×16×1500mm 1pc
ü  Gas Hose Band 2pcs
ü  Instruction Manual 1copy
Phụ kiện tùy chọn :
ü  Power Connecting Cable, 3m
ü  Signal Connecting Cable, 3m
Phụ kiện đề nghị :
ü  Porcelain Crucible 10pcs
ü  Skidmore Iron Crucible 1pc
ü  Skidmore Iron Crucible Cover 1pc
ü  Large Iron Crucible (stainless steel) 1pc
ü  Large Iron Crucible Cover (stainless steel) 1pc
ü  Heater Assembly, Side 1set
ü  Heater Assembly, Bottom 1set
ü  Thermocouple for Flame Detection 1pc
ü  Pilot Burner 1pc


Thiết bị xác định hàm lượng cặn carbon

Người gửi : Nguyễn Thị Nhung
SDT : 01666928788
Mail : Jemilynguyen@gmail.com
Model : ACR-M3

Bằng quá trình làm việc thống nhất, thiết bị cho kết quả chính xác và tin cậy nhất
-          Tiêu chuẩn  : ISO 10370, ASTM D4530, etc.
-          Khoảng đo : Môi trường xung quanh đến 500oC
-          Vận tốc dòng khí N2 : tự động điều tiết và hiển thị trên bảng điều khiển
-          Kích thước/ cân nặng : 350(W) × 390(D) × 460(H) mm / 21kg
-          Công suất tiêu thụ : 1.6kW
Phụ kiện tiêu chuẩn :
ü  Small Vials (100/box) 1box
ü  Large Vials (50/box) 1box
ü  Holder for Small Vials 1pc
ü  Holder for Large Vials 1pc
ü  Hook 1pc
ü  Condensate Trap 1pc
ü  Oven Seal Lid 1pc
ü  AC Power Cord, 3.0m (<AC125V)
or 2.5m (>AC200V) 1pc
ü  Braided Hose for N2Gas (3m) 1pc
ü  Wire Band for N2Gas 2pcs
ü  Rubber Hose for Exhaust (5m) 1pc
ü  Hose Band for Exhaust 1pc
ü  Instruction Manual 1copy
Phụ kiện tùy chọn :
            -    Medium Vials (50/box): Test for ISO 10370
            -    Holder for Mixed Vials
               (small/medium x 6 and Large x 3)
-          1st Stage Regulator for nitrogen gas cylinder :
                model YR-70V
                Primary Pressure: 15000kPa max.
               Control Range: 0 to 600kPa

               Screw size: OUT M16 x 1.5hexagon cap nut

Máy đo điểm anilin

Người đăng : Nguyễn Thị Nhung
sdt : 01666928788
Mail : jemilynguyen@gmail.com
Đơn giá : Thỏa thuận

1.      Thiết bị kiểm tra điểm anilin tự động

Sử dụng máy dò hồng ngoại cung cấp khả năng đo trong nơi thiếu ánh sang, các mẫu đục
Các thiết bị đo dễ dàng làm sạch mà không cần tháo rời, giúp tiện lợi, dễ dàng cho người sử dụng
-     aap-6 tự động xác định điểm anilin tự động cho nhiều mẫu như
      dầu diesel, các loại nhiên liệu sản xuất điện.
-     Cơ chế hoạt động và quá trình làm sạch đơn giản.
-          Tiêu chuẩn : ISO 2977, ASTM D611, etc.
-          Mẫu đo : Trong suốt hay đục tối ( < 8,0 trên diện ASTM màu )
-          Khoảng đo : nhiệt độ môi trường đến 170 ° C (338 ° F)
-          Sử dụng máy dò quang điện
-          Nguồn : AC 100 - 240 V, 50/60 Hz.
-          Năng lượng tiêu thụ : 100W
-          Kích thước và cân nặng : 230(W) × 455(D) × 685(H) mm / 15kg
-          Màn hình điều khiển : 5.7 inch màu LCD
Ngoài ra còn 1 số phụ kiện kèm theo :
- aap-03-011: mearusing cell, upper, 2-inlet.
- 010-00-224: mearusing cell, lower.
- aap-02-423: mearusing cell stand.
- và các phụ tùng cơ bản
Phụ tùng mua tùy chọn:
- Máy in
- 242284: Chuẩn Aniline, 500ml - Sigma / Mỹ